verb🔗ShareNgăn chặn, cản trở, phòng ngừa. To stop (an outcome); to keep from (doing something)."I brush my teeth regularly to prevent them from turning yellow."Tôi đánh răng thường xuyên để ngăn răng không bị ố vàng.actionoutcomepossibilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNgăn chặn, phòng ngừa, đề phòng. To take preventative measures."The heavy rain prevented us from having a picnic in the park. "Cơn mưa lớn đã khiến chúng tôi không thể đi dã ngoại ở công viên được.actionmedicineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNgăn chặn, cản trở, phòng ngừa. To come before; to precede."Original Definition: To come before; to precede. Example Sentence: "The heavy rain prevented our picnic, so we had to eat inside." "Cơn mưa lớn đã khiến chúng tôi không thể đi picnic, nên chúng tôi phải ăn trong nhà.timeactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNgăn chặn, cản trở, phòng ngừa. To outdo, surpass."My younger brother practiced so hard that he prevented my previous high score on the video game. "Em trai tôi luyện tập chăm chỉ đến nỗi nó đã vượt qua điểm cao kỷ lục trước đây của tôi trong trò chơi điện tử.achievementactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNgăn chặn, phòng ngừa, cản trở. To be beforehand with; to anticipate."The heavy rain prevented us from having a picnic in the park. "Cơn mưa lớn đã khiến chúng tôi không thể đi picnic ở công viên được như dự định.actionplaneventChat với AIGame từ vựngLuyện đọc