noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buổi hòa nhạc ngoài trời. A promenade concert Ví dụ : "We packed a picnic to enjoy during the outdoor summer prom at the park. " Chúng tôi chuẩn bị đồ ăn picnic để thưởng thức trong buổi hòa nhạc ngoài trời mùa hè ở công viên. music entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dạ hội. (abbreviation) promenade Ví dụ : "Many high school students look forward to attending prom, a special dance at the end of the year. " Nhiều học sinh trung học rất mong chờ được tham dự dạ hội, một buổi khiêu vũ đặc biệt vào cuối năm. culture entertainment event tradition society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dạ hội, vũ hội cuối năm. A formal ball held at a high school or college on special occasions, e.g. near the end of the academic year Ví dụ : "Sarah spent weeks choosing the perfect dress for prom. " Sarah đã dành hàng tuần để chọn chiếc váy hoàn hảo cho dạ hội cuối năm của trường. culture education event tradition entertainment society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc