noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tân binh, lính mới. A newly recruited soldier. Ví dụ : "The seasoned sergeant patiently guided the tiro through his first weapons training exercise. " Viên trung sĩ dày dạn kinh nghiệm kiên nhẫn hướng dẫn tân binh qua bài tập huấn luyện vũ khí đầu tiên của anh ta. military war person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc