Hình nền cho weapon
BeDict Logo

weapon

/ˈwɛ.pən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The club that is now mostly used for golf was once a common weapon."
Cái gậy mà ngày nay chủ yếu dùng để chơi golf, xưa kia là một loại vũ khí thông dụng.
noun

Đồ ngốc, kẻ đần độn, thằng ngốc, quân vô dụng.

Ví dụ :

Thằng nhân viên mới đó đúng là đồ ngốc của công ty; nó cứ liên tục mắc lỗi với làm rối tung mọi thứ lên.