noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vũ khí, khí giới. An instrument of attack or defense in combat or hunting, e.g. most guns, missiles, or swords. Ví dụ : "The club that is now mostly used for golf was once a common weapon." Cái gậy mà ngày nay chủ yếu dùng để chơi golf, xưa kia là một loại vũ khí thông dụng. weapon military war device item essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vũ khí, khí giới, binh khí. An instrument or other means of harming or exerting control over another. Ví dụ : "Money is the main weapon of modern oligarchs." Tiền bạc là công cụ/phương tiện chính để giới tài phiệt hiện đại kiểm soát và gây ảnh hưởng đến người khác. weapon military war essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vũ khí, khí giới. A tool of any kind. Ví dụ : "Choose your weapon." Chọn công cụ bạn muốn dùng đi. weapon military war device thing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, kẻ đần độn, thằng ngốc, quân vô dụng. An idiot, an oaf, a fool, a tool; a contemptible or incompetent person. Ví dụ : "That new employee is a real weapon in the office; he constantly makes mistakes and messes things up. " Thằng nhân viên mới đó đúng là đồ ngốc của công ty; nó cứ liên tục mắc lỗi với làm rối tung mọi thứ lên. person character language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc