Hình nền cho weapons
BeDict Logo

weapons

/ˈwɛpənz/

Định nghĩa

noun

Vũ khí, khí giới, binh khí.

Ví dụ :

Cái gậy mà ngày nay chủ yếu được dùng để chơi golf từng là một vũ khí phổ biến.