BeDict Logo

recruit

/ɹɪˈkɹuːt/ /ɹɪˈkɹut/
Hình ảnh minh họa cho recruit: Tuyển mộ, chiêu mộ, tuyển dụng.
 - Image 1
recruit: Tuyển mộ, chiêu mộ, tuyển dụng.
 - Thumbnail 1
recruit: Tuyển mộ, chiêu mộ, tuyển dụng.
 - Thumbnail 2
verb

Chúng ta cần tuyển dụng thêm nhân viên hành chính để giải quyết lượng công việc tăng đột biến do sản phẩm của chúng ta được ưa chuộng hơn rất nhiều.