BeDict Logo

recruited

/rɪˈkruːtɪd/ /rəˈkruːtɪd/
Hình ảnh minh họa cho recruited: Tuyển dụng, chiêu mộ.
verb

Chúng ta cần tuyển thêm nhân viên hành chính để giải quyết lượng công việc tăng đột biến do sản phẩm của chúng ta ngày càng được ưa chuộng.

Hình ảnh minh họa cho recruited: Tuyển dụng, chiêu mộ.
verb

Sau khi một vài thành viên rời đi, công ty đã tuyển thêm nhân viên mới để lấp đầy các vị trí còn trống và tăng năng suất làm việc.