Hình nền cho recruited
BeDict Logo

recruited

/rɪˈkruːtɪd/ /rəˈkruːtɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Chúng ta cần tuyển thêm nhân viên hành chính để giải quyết lượng công việc tăng đột biến do sản phẩm của chúng ta ngày càng được ưa chuộng.
verb

Tuyển dụng, chiêu mộ.

Ví dụ :

Sau khi một vài thành viên rời đi, công ty đã tuyển thêm nhân viên mới để lấp đầy các vị trí còn trống và tăng năng suất làm việc.
verb

Ví dụ :

Khi cơ thể nhận thấy tình trạng viêm nhiễm, nó đã điều động các tế bào miễn dịch đến vùng bị tổn thương để chống lại sự nhiễm trùng.