Hình nền cho smelled
BeDict Logo

smelled

/ˈsmɛld/

Định nghĩa

verb

Ngửi, bốc mùi.

Ví dụ :

Tôi ngửi thấy mùi bánh mì mới nướng.
verb

Đánh hơi, ngửi thấy, nhận ra.

Ví dụ :

Nhìn những cuốn sách giáo khoa sờn cũ và nghe giọng điệu chán nản của học sinh, người giáo viên giàu kinh nghiệm đã nhận ra vấn đề sắp xảy ra trong lớp và quyết định giải quyết các vấn đề tiềm ẩn trước khi chúng leo thang.