verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm chồi, nảy mầm. To form buds. Ví dụ : "The trees are finally starting to bud." Cuối cùng thì cây cối cũng bắt đầu đâm chồi nảy lộc rồi. plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm chồi, nảy chồi. To reproduce by splitting off buds. Ví dụ : "Yeast reproduces by budding." Men nở sinh sản bằng cách nảy chồi. biology plant organism nature science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy mầm, đâm chồi. To begin to grow, or to issue from a stock in the manner of a bud, as a horn. Ví dụ : "The young artist's talent was budding, showing in her increasingly impressive drawings. " Tài năng của cô họa sĩ trẻ đang nảy nở, thể hiện qua những bức vẽ ngày càng ấn tượng của cô. plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy nở, chớm nở, đang phát triển. To be like a bud in respect to youth and freshness, or growth and promise. Ví dụ : "The young artist is budding as a painter, showing great promise in her early works. " Cô họa sĩ trẻ này đang chớm nở như một tài năng hội họa, thể hiện nhiều triển vọng trong những tác phẩm đầu tay. nature plant biology age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy mầm, đâm chồi. To put forth as a bud. Ví dụ : "The rose bush is budding, promising beautiful blooms soon. " Cây hoa hồng đang đâm chồi, hứa hẹn những bông hoa tuyệt đẹp sẽ sớm nở. plant nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghép mắt, chiết (cành). To graft by inserting a bud under the bark of another tree. Ví dụ : "The gardener carefully budded the young apple tree, hoping to create a new variety with better fruit. " Người làm vườn cẩn thận ghép mắt cho cây táo non, hy vọng tạo ra một giống mới cho trái ngon hơn. agriculture plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghép mắt, mầm ghép. The practice of uniting a single scion bud with rootstock or bark; the result of this practice. Ví dụ : "The orchard's success depended on skilled budding, ensuring each tree produced high-quality fruit through careful grafting. " Sự thành công của vườn cây ăn trái phụ thuộc vào kỹ thuật ghép mắt điêu luyện, đảm bảo mỗi cây đều cho ra quả chất lượng cao nhờ quá trình ghép cẩn thận. agriculture plant biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mới nhú, bắt đầu phát triển. Beginning to develop. Ví dụ : "The young artist had a budding talent for painting. " Người nghệ sĩ trẻ đó có một tài năng hội họa mới nhú. achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc