Hình nền cho budding
BeDict Logo

budding

/ˈbʌdiŋ/

Định nghĩa

verb

Đâm chồi, nảy mầm.

Ví dụ :

Cuối cùng thì cây cối cũng bắt đầu đâm chồi nảy lộc rồi.
noun

Ví dụ :

Sự thành công của vườn cây ăn trái phụ thuộc vào kỹ thuật ghép mắt điêu luyện, đảm bảo mỗi cây đều cho ra quả chất lượng cao nhờ quá trình ghép cẩn thận.