Hình nền cho surge
BeDict Logo

surge

/sɜːdʒ/ /sɝdʒ/

Định nghĩa

noun

Trào, sự dâng lên, sự tăng vọt.

Ví dụ :

"He felt a surge of excitement."
Anh ấy cảm thấy một sự trào dâng cảm xúc phấn khích.