noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trào, sự dâng lên, sự tăng vọt. A sudden transient rush, flood or increase. Ví dụ : "He felt a surge of excitement." Anh ấy cảm thấy một sự trào dâng cảm xúc phấn khích. amount physics energy action phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao động, biên độ dao động. The maximum amplitude of a vehicle's forward/backward oscillation Ví dụ : "The surge in the child's swing was highest when his dad pushed him the hardest. " Biên độ dao động tới trước và lui sau của cái xích đu lớn nhất khi bố đẩy con mạnh nhất. vehicle technical physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tăng vọt điện áp, xung điện. A sudden electrical spike or increase of voltage and current. Ví dụ : "A power surge at that generator created a blackout across the whole district." Sự tăng vọt điện áp đột ngột ở máy phát điện đó đã gây ra mất điện trên toàn khu vực. electronics technology electric energy physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự dâng trào, đợt sóng trào. The swell or heave of the sea. (FM 55-501). Ví dụ : "The morning surge of the ocean waves crashed against the shore. " Đợt sóng trào buổi sáng của đại dương vỗ mạnh vào bờ. nautical weather ocean nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Suối, mạch nước. A spring; a fountain. Ví dụ : "The garden's new water surge sprayed water high into the air. " Vòi phun nước mới trong vườn phun nước lên cao như một mạch nước trào dâng. nature geology energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ The tapered part of a windlass barrel or a capstan, upon which the cable surges, or slips. Ví dụ : "The windlass's surge allowed the sailors to easily raise the heavy anchor. " Phần loe trên tời cuốn cáp, nơi dây cáp có thể trượt đi một chút, giúp các thủy thủ dễ dàng kéo neo nặng lên. nautical sailing machine technical part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trào lên, dâng lên, tăng vọt. To rush, flood, or increase suddenly. Ví dụ : "Toaster sales surged last year." Doanh số bán máy nướng bánh mì đã tăng vọt vào năm ngoái. action amount energy business economy weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràn, dâng lên, ùa tới. To accelerate forwards, particularly suddenly. Ví dụ : "A ship surges forwards, sways sideways and heaves up." Một con tàu lao vút về phía trước, lắc lư sang hai bên rồi chồm lên. action energy physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chùng, nới lỏng. To slack off a line. Ví dụ : "The fisherman had to surge the fishing line to avoid losing the struggling fish. " Người đánh cá phải nới lỏng dây câu để tránh mất con cá đang vùng vẫy. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc