Hình nền cho uncolored
BeDict Logo

uncolored

/ʌnˈkʌlərd/ /ˌʌnˈkʌlərd/

Định nghĩa

adjective

Không màu, chưa nhuộm.

Ví dụ :

Giấy trắng chưa nhuộm màu phù hợp nhất để viết các tài liệu quan trọng vì nó trông chuyên nghiệp.