verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Học, tiếp thu, lĩnh hội. To acquire, or attempt to acquire knowledge or an ability to do something. Ví dụ : "The baby learns to walk by practicing every day. " Em bé tập đi mỗi ngày nên dần dần học được cách đi. education mind ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Học, tham gia khóa học. To attend a course or other educational activity. Ví dụ : "My sister learns French at the community college on Tuesdays and Thursdays. " Chị gái tôi học tiếng Pháp ở trường cao đẳng cộng đồng vào thứ ba và thứ năm hàng tuần. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Học hỏi, rút kinh nghiệm. To gain knowledge from a bad experience so as to improve. Ví dụ : "After she fails her first math test, she learns to study harder next time. " Sau khi thi trượt bài kiểm tra toán đầu tiên, cô ấy học hỏi và rút kinh nghiệm để lần sau học hành chăm chỉ hơn. attitude mind character achievement human moral education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Học, nghiên cứu, tìm hiểu. To study. Ví dụ : "I learn medicine." Tôi học ngành y. education language ability mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Học, tìm hiểu, biết. To come to know; to become informed of; to find out. Ví dụ : "He just learned that he will be sacked." Anh ấy vừa mới biết tin là mình sắp bị sa thải. education mind ability human being action process linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dạy, giảng dạy. To teach. Ví dụ : "The experienced chef learns his new assistant the basics of French cooking. " Đầu bếp giàu kinh nghiệm dạy cho người trợ lý mới những điều cơ bản về nấu ăn Pháp. education language mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc