

independence
Định nghĩa
noun
Độc lập về tài chính, tự chủ kinh tế.
Ví dụ :
Từ liên quan
graduating verb
/ˈɡrædʒueɪtɪŋ/ /ˈɡrædʒuˌeɪtɪŋ/
Tốt nghiệp, ra trường.
subsistence noun
/səbˈsɪstəns/
Sự tồn tại, sự sống.
comfortable noun
/ˈkʌm.fə.tə.bəl/ /ˈkɐmf.tɘ.bɘl/
Chăn bông.
"My grandmother bought a new comfortable for her bed. "
Bà tôi mua một cái chăn bông mới cho giường của bà.
dependence noun
/dɪˈpɛndəns/
Sự phụ thuộc, tính lệ thuộc, sự ỷ lại.
livelihood noun
/ˈlaɪvlɪhʊd/ /ˈlaɪvlihʊd/
Kế sinh nhai, sinh kế, công việc kiếm sống.
"an independent livelihood; to make / earn / gain a good livelihood"