Hình nền cho independence
BeDict Logo

independence

/ɪndɪˈpɛndəns/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Khao khát được tự lập khiến cô sinh viên quyết định dọn ra khỏi nhà bố mẹ sau khi tốt nghiệp cấp ba.
noun

Độc lập về tài chính, tự chủ kinh tế.

Ví dụ :

Sau nhiều năm làm việc bán thời gian, cuối cùng cô ấy cũng đã độc lập về tài chính và có thể mua được một căn hộ nhỏ.