Hình nền cho unconcealed
BeDict Logo

unconcealed

/ˌʌnkənˈsiːld/

Định nghĩa

adjective

Không che đậy, lộ liễu, công khai.

Ví dụ :

"The evidence was unconcealed on the table for everyone to see. "
Bằng chứng được lộ liễu bày trên bàn để mọi người đều thấy.