Hình nền cho undersized
BeDict Logo

undersized

/ˌʌndərˈsaɪzd/

Định nghĩa

adjective

Nhỏ bé, còi cọc, thiếu cân.

Ví dụ :

"The undersized tomato plants didn't produce much fruit this year. "
Những cây cà chua còi cọc năm nay không cho nhiều trái.