Hình nền cho livestock
BeDict Logo

livestock

/ˈlaɪvstɒk/ /ˈlaɪvstɑk/

Định nghĩa

noun

Gia súc, vật nuôi.

Ví dụ :

"The farmer raises livestock, such as cows and sheep, on his farm. "
Người nông dân nuôi gia súc, chẳng hạn như bò và cừu, trên trang trại của mình.