noun🔗ShareThường lệ, thông thường. The typical state of something, or something that is typical."The usual for Sarah on school mornings is getting ready quickly. "Việc thường lệ của Sarah vào các buổi sáng đi học là chuẩn bị thật nhanh.conditionsituationtendencyqualityessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMón quen. A specific good or service (e.g. a drink) that someone typically orders."My usual at the coffee shop is a latte. "Món quen của tôi ở quán cà phê là một ly latte.fooddrinkserviceitemessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThường lệ, thông thường. Most commonly occurring; typical."It is becoming more usual these days to rear children as bilingual."Ngày nay, việc nuôi dạy con cái thành người song ngữ đang trở nên phổ biến hơn.typequalityessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc