Hình nền cho unsatisfied
BeDict Logo

unsatisfied

/ʌnˈsætɪsfaɪd/

Định nghĩa

adjective

Không hài lòng, chưa thỏa mãn.

Ví dụ :

Ăn có một miếng pizza, cậu học sinh vẫn chưa no nên xin thêm.