noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng video, băng hình. Magnetic tape used to record both video images and sound for subsequent playback or broadcasting Ví dụ : "My grandfather has a collection of videotapes filled with old family birthdays and holidays. " Ông tôi có một bộ sưu tập băng video chứa đầy những thước phim về các buổi sinh nhật và ngày lễ gia đình cũ. media technology electronics entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc