verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấm, ngăn cấm. To disallow; to proscribe. Ví dụ : "Smoking in the restaurant is forbidden." Nhà hàng cấm hút thuốc. law government politics right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấm, ngăn cấm, cấm đoán. (ditransitive) To deny, exclude from, or warn off, by express command. Ví dụ : "My mom forbids me junk food before dinner. " Mẹ tôi cấm tôi ăn đồ ăn vặt trước bữa tối. law government politics moral state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấm, ngăn cấm, cản trở. To oppose, hinder, or prevent, as if by an effectual command. Ví dụ : "An impassable river forbids the approach of the army." Một con sông không thể vượt qua cản trở bước tiến của quân đội. government law politics moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyền rủa, nguyền, chửi rủa. To accurse; to blast. Ví dụ : "The old wizard, enraged by the thief's arrogance, forbids him, hoping misfortune will plague his every step. " Tức giận trước sự ngạo mạn của tên trộm, vị pháp sư già nguyền rủa hắn, mong rằng bất hạnh sẽ đeo bám từng bước chân. curse religion supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấm, ngăn cấm, cấm đoán. To defy; to challenge. Ví dụ : "What part of "no" do you forbid to understand?" Phần "không" nào trong câu trả lời mà bạn cố tình không hiểu vậy? law action government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc