Hình nền cho radio
BeDict Logo

radio

/ˈɹeɪdiˌəʊ/ /ˈɹeɪdiˌoʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ra-đi-ô của tôi phát tin tức mới nhất trong lúc tôi đi làm vào buổi sáng.
noun

Ra-đi-ô trên xe hơi, hệ thống giải trí trên xe hơi.

Ví dụ :

Ra-đi-ô trên xe tôi đang phát bài hát yêu thích của tôi trên đường đến trường.
noun

Ra-đi-ô trực tuyến, phát thanh trực tuyến.

Ví dụ :

Nhà trường thông báo những thay đổi về lịch học mới qua hệ thống ra-đi-ô trực tuyến của trường, nơi phát trực tiếp thông tin.
verb

Phát thanh, liên lạc bằng radio, truyền tin bằng radio.

Ví dụ :

Cô giáo dùng radio liên lạc với văn phòng trường để báo rằng chuyến đi thực tế bị hoãn lại.