BeDict Logo

images

/ˈɪmɪd͡ʒɪz/
Hình ảnh minh họa cho images: Ảnh, tập ảnh.
 - Image 1
images: Ảnh, tập ảnh.
 - Thumbnail 1
images: Ảnh, tập ảnh.
 - Thumbnail 2
noun

Trong một lớp học mà mỗi học sinh vẽ một con vật, thì tập ảnh là những bức vẽ con vật cụ thể đã được tạo ra, chứ không phải danh sách tất cả các con vật có thể vẽ được.

Hình ảnh minh họa cho images: Ảnh giả, ảnh nhiễu.
noun

Trong cái máy thu thanh cũ, ảnh giả của đài địa phương mạnh cứ thoảng hiện lên, gây nhiễu khi chúng tôi đang cố gắng nghe tín hiệu yếu hơn từ một đài ở xa.