Hình nền cho images
BeDict Logo

images

/ˈɪmɪd͡ʒɪz/

Định nghĩa

noun

Hình ảnh, tranh ảnh.

Ví dụ :

Kinh Thánh cấm thờ những hình tượng chạm khắc.
noun

Hình ảnh, phong thái, diện mạo.

Ví dụ :

Trường đang nỗ lực cải thiện hình ảnh của mình sau một số bài báo tiêu cực.
noun

Ảnh, tập ảnh.

Ví dụ :

Trong một lớp học mà mỗi học sinh vẽ một con vật, thì tập ảnh là những bức vẽ con vật cụ thể đã được tạo ra, chứ không phải danh sách tất cả các con vật có thể vẽ được.
noun

Ví dụ :

Trong cái máy thu thanh cũ, ảnh giả của đài địa phương mạnh cứ thoảng hiện lên, gây nhiễu khi chúng tôi đang cố gắng nghe tín hiệu yếu hơn từ một đài ở xa.
verb

Tạo ảnh, sao lưu toàn bộ.

Ví dụ :

Trước khi cài lại hệ điều hành, kỹ thuật viên IT sẽ tạo ảnh (sao lưu toàn bộ) ổ cứng để đảm bảo không mất dữ liệu.