noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Toàn cục, toàn cầu. A globally scoped identifier. Ví dụ : "The global student ID system allows all schools to track students easily. " Hệ thống định danh sinh viên toàn cầu giúp tất cả các trường học dễ dàng theo dõi sinh viên. computing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Toàn cầu, quốc tế. Concerning all parts of the world. Ví dụ : "Pollution is a global problem." Ô nhiễm là một vấn đề toàn cầu, ảnh hưởng đến cả thế giới. world geography politics environment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Toàn cầu, quốc tế. Pertaining to the whole of something; total, universal: Ví dụ : "The global pandemic affected schools all over the world. " Đại dịch toàn cầu đã ảnh hưởng đến các trường học trên toàn thế giới. world environment business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình cầu, có hình cầu. Spherical, ball-shaped. Ví dụ : "In the center was a small, global mass." Ở giữa có một khối nhỏ hình cầu. world geography astronomy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Toàn cầu, quốc tế. Of or relating to a globe or sphere. Ví dụ : "The global positioning system helped the hikers find their way on the mountain. " Hệ thống định vị toàn cầu đã giúp những người đi bộ đường dài tìm đường trên núi. world geography essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trên toàn cầu, Khắp thế giới. In the global manner; world-wide. Ví dụ : "The company's new marketing campaign is global; it will be advertised in many countries. " Chiến dịch marketing mới của công ty mang tính toàn cầu; nó sẽ được quảng cáo ở rất nhiều quốc gia trên khắp thế giới. world environment politics economy society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc