Hình nền cho broadcasting
BeDict Logo

broadcasting

/ˈbɹɔːdkæstɪŋ/ /ˈbɹɔdkæstɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phát sóng, truyền hình, truyền thanh.

Ví dụ :

Đài phát thanh địa phương sẽ phát sóng trực tiếp lễ tốt nghiệp của trường vào chiều nay.
verb

Phát sóng, truyền tải thông tin, gửi hàng loạt.

Ví dụ :

Công ty đang gửi hàng loạt hướng dẫn an toàn mới nhất đến tất cả nhân viên.