verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc, chạm khắc. To dig. Ví dụ : "The children graven in the sandbox, happily digging for buried treasure. " Những đứa trẻ khắc/đào bới trong hộp cát, vui vẻ đào tìm kho báu chôn giấu. art action archaeology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc, chạm khắc. To carve or cut, as letters or figures, on some hard substance; to engrave. Ví dụ : "The student carefully graven his initials into the wooden desk with a small knife. " Cậu học sinh cẩn thận khắc tên viết tắt của mình lên bàn gỗ bằng một con dao nhỏ. art action writing history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc, chạm trổ. To carve out or give shape to, by cutting with a chisel; to sculpture. Ví dụ : "to grave an image" Khắc một bức tượng. art action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc sâu, ghi sâu vào tâm trí. To impress deeply (on the mind); to fix indelibly. Ví dụ : "The memory of her grandfather's kind smile was graven on her heart. " Kỷ niệm về nụ cười hiền từ của ông nội đã khắc sâu vào trái tim cô. mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chôn cất, mai táng. To entomb; to bury. Ví dụ : "The ancient Egyptian pharaohs had elaborate rituals to graven their mummies in magnificent tombs. " Các pharaoh Ai Cập cổ đại có những nghi lễ phức tạp để chôn cất xác ướp của họ trong những ngôi mộ lộng lẫy. ritual religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc, chạm khắc. To write or delineate on hard substances, by means of incised lines; to practice engraving. Ví dụ : "The artist graven her signature into the wet clay before it hardened. " Người nghệ sĩ đã khắc chữ ký của mình vào đất sét ướt trước khi nó khô cứng lại. art technology writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc, chạm khắc. Carved, engraved Ví dụ : "The intricate, graven design on the wooden desk was a beautiful addition to the study. " Thiết kế chạm khắc tinh xảo trên bàn gỗ là một điểm nhấn tuyệt đẹp cho căn phòng làm việc. art style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc, chạm khắc, làm bằng tay. Something fashioned by man, or something man-made. Anything made by man's hands. Ví dụ : "The museum displayed a collection of ancient, graven idols, each carefully carved from stone. " Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập các tượng thần cổ xưa, được tạo tác tỉ mỉ từ đá, mỗi pho đều là sản phẩm làm bằng tay. art technology material item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã chết, từ cõi chết trở về. Something that is not alive, but made dead, from the grave. Ví dụ : "The old, graven stone angel in the cemetery seemed to watch over the forgotten graves. " Thiên thần đá cổ, chết lặng như từ cõi chết trở về, trong nghĩa trang dường như đang canh giữ những ngôi mộ bị lãng quên. supernatural theology religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc, chạm khắc. To make graven or engraved Ví dụ : "The artist graven intricate details into the wooden sculpture. " Người nghệ sĩ đã khắc những chi tiết phức tạp lên bức tượng gỗ. art action style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên nghiêm trọng, làm cho nghiêm trọng. To make or become grave (serious or sombre) Ví dụ : "The news of the accident caused the family to graven, their faces reflecting their deep sorrow. " Tin tức về vụ tai nạn khiến cả gia đình trở nên u sầu, vẻ mặt họ phản ánh nỗi đau buồn sâu sắc. attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc