Hình nền cho graven
BeDict Logo

graven

/ˈɡreɪvn̩/ /ˈɡrævn̩/

Định nghĩa

verb

Khắc, chạm khắc.

Ví dụ :

Những đứa trẻ khắc/đào bới trong hộp cát, vui vẻ đào tìm kho báu chôn giấu.
adjective

Khắc, chạm khắc, làm bằng tay.

Ví dụ :

Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập các tượng thần cổ xưa, được tạo tác tỉ mỉ từ đá, mỗi pho đều là sản phẩm làm bằng tay.