Hình nền cho worship
BeDict Logo

worship

/ˈwɜːʃɪp/ /ˈwɝʃɪp/

Định nghĩa

noun

Sự tôn kính, sự sùng bái, lòng tôn trọng.

Ví dụ :

Sự tận tâm với công việc đã mang lại cho cô ấy sự tôn trọng và ngưỡng mộ sâu sắc từ đồng nghiệp.
noun

Đối tượng thờ cúng, thần tượng.

An object of worship.

Ví dụ :

"The golden Buddha statue is a significant worship for many Buddhists. "
Tượng phật vàng là một đối tượng thờ cúng quan trọng đối với nhiều Phật tử.