noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tôn kính, sự sùng bái, lòng tôn trọng. The condition of being worthy; honour, distinction. Ví dụ : "Her dedication to her work earned her a high level of worship from her colleagues. " Sự tận tâm với công việc đã mang lại cho cô ấy sự tôn trọng và ngưỡng mộ sâu sắc từ đồng nghiệp. value religion theology condition achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tôn thờ, sự thờ cúng. The devotion accorded to a deity or to a sacred object. Ví dụ : "The students showed their worship of knowledge by studying diligently every day. " Các bạn học sinh thể hiện sự tôn thờ tri thức bằng cách chăm chỉ học tập mỗi ngày. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thờ phụng, lễ bái. The religious ceremonies that express this devotion. Ví dụ : "The church's worship service was filled with beautiful music and inspiring prayers. " Buổi lễ thờ phượng tại nhà thờ hôm đó tràn ngập âm nhạc du dương và những lời cầu nguyện đầy cảm hứng. religion ritual theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tôn thờ, lòng thành kính. (by extension) Voluntary, utter submission; voluntary, utter deference. Ví dụ : "Her worship of her teacher's knowledge inspired her to study hard. " Sự tôn thờ kiến thức của thầy giáo đã truyền cảm hứng cho cô ấy học hành chăm chỉ. religion theology philosophy soul doctrine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tôn thờ, sự kính trọng, lòng yêu kính, sự sùng kính. (also by extension) Ardent love. Ví dụ : "Her worship of her grandmother was evident in the countless hours she spent helping her with chores. " Tình yêu kính tha thiết của cô dành cho bà ngoại thể hiện rõ qua vô số giờ cô giúp bà làm việc nhà. religion theology soul philosophy culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối tượng thờ cúng, thần tượng. An object of worship. Ví dụ : "The golden Buddha statue is a significant worship for many Buddhists. " Tượng phật vàng là một đối tượng thờ cúng quan trọng đối với nhiều Phật tử. religion theology ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tôn kính, sự tôn trọng, sự sùng bái. Honour; respect; civil deference. Ví dụ : "My grandfather showed great worship for his country's history. " Ông tôi luôn dành sự tôn kính sâu sắc cho lịch sử nước nhà. religion culture theology soul value tradition philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngài. (chiefly British) Used as a title or term of address for various officials, including magistrates Ví dụ : "The town worship, Mr. Davies, presided over the council meeting. " Ngài Davies, vị thẩm phán của thị trấn, đã chủ trì cuộc họp hội đồng. politics government title law royal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thờ phụng, tôn thờ, sùng bái. To reverence (a deity, etc.) with supreme respect and veneration; to perform religious exercises in honour of. Ví dụ : "Many students worship their teachers, respecting their knowledge and guidance. " Nhiều học sinh tôn thờ thầy cô giáo của mình, kính trọng kiến thức và sự chỉ dẫn của họ. religion theology ritual soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thờ phụng, tôn thờ, sùng bái. To honour with extravagant love and extreme submission, as a lover; to adore; to idolize. Ví dụ : "The student worshiped her favorite teacher, eagerly following her every instruction. " Cô học sinh sùng bái giáo viên mà cô yêu thích, sốt sắng làm theo từng lời chỉ dẫn của cô giáo. religion theology soul philosophy being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thờ cúng, lễ bái. To participate in religious ceremonies. Ví dụ : "We worship at the church down the road." Chúng tôi thường đi lễ bái ở nhà thờ cuối đường. religion ritual theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc