Hình nền cho votives
BeDict Logo

votives

/ˈvoʊtɪvz/

Định nghĩa

noun

Kinh cầu nguyện, lời cầu nguyện.

Ví dụ :

Dàn hợp xướng luyện tập những kinh cầu nguyện đặc biệt dâng lên Đức Mẹ cho ngày lễ của Mẹ.