verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi ngày tháng. To note the time or place of writing or executing; to express in an instrument the time of its execution. Ví dụ : "to date a letter, a bond, a deed, or a charter" Ghi ngày tháng vào một lá thư, trái phiếu, văn tự chuyển nhượng, hoặc hiến chương. time writing law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi ngày, đề ngày. To note or fix the time of (an event); to give the date of. Ví dụ : "The teacher dated the assignment, so we knew when it was due. " Cô giáo ghi ngày tháng lên bài tập, để chúng tôi biết ngày nào phải nộp. time event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác định niên đại, định tuổi. To determine the age of something. Ví dụ : "to date the building of the pyramids" Xác định niên đại xây dựng của các kim tự tháp. age history archaeology geology science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hẹn hò. To take (someone) on a date, or a series of dates. Ví dụ : "My friend is dating a new girl from her art class. " Bạn tôi đang hẹn hò với một cô gái mới quen từ lớp học vẽ. entertainment human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hẹn hò, cặp bồ. (by extension) To have a steady relationship with; to be romantically involved with. Ví dụ : "My sister has been dated a few different guys since she left school. " Từ khi ra trường, chị gái tôi đã hẹn hò với vài người rồi. family human person age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hẹn hò, cặp kè. (by extension) To have a steady relationship with each other; to be romantically involved with each other. Ví dụ : "They met a couple of years ago, but have been dating for about five months." Họ gặp nhau vài năm trước, nhưng đã bắt đầu hẹn hò được khoảng năm tháng rồi. family human person sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗi thời, hết thời, xưa cũ. To make or become old, especially in such a way as to fall out of fashion, become less appealing or attractive, etc. Ví dụ : "The comedian dated himself by making quips about bands from the 1960s." Vị комик đó tự làm mình trở nên lỗi thời khi pha trò về những ban nhạc từ những năm 1960. style time appearance age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, Khởi đầu, Có từ. (with from) To have beginning; to begin; to be dated or reckoned. Ví dụ : "The new school year is dated from September 5th. " Năm học mới bắt đầu từ ngày 5 tháng 9. time history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề ngày, ghi ngày. Marked with a date. Ví dụ : "The first dated entry in the diary was from October 1922." Dòng nhật ký đầu tiên được ghi ngày là từ tháng 10 năm 1922. time past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗi thời, cổ lỗ, lạc hậu. Outdated. Ví dụ : ""Omnibus" is a dated term for a bus." "Omnibus" là một từ lỗi thời dùng để chỉ xe buýt. age time style technology culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗi thời, lạc hậu. Anachronistic; being obviously inappropriate for its present context. Ví dụ : "Calling a happy person gay seems awfully dated nowadays; people will assume you mean something else." Ngày nay mà gọi một người vui vẻ là "gay" nghe có vẻ lỗi thời lắm; người ta sẽ hiểu theo nghĩa khác đó. style time appearance culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗi thời, lạc hậu. No longer fashionable. Ví dụ : "Slang can become dated very quickly." Tiếng lóng có thể trở nên lỗi thời rất nhanh. style appearance age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc