Hình nền cho chant
BeDict Logo

chant

/tʃænt/

Định nghĩa

noun

Lời ca, câu hát, bài hát.

Ví dụ :

"The monks' morning prayer was a simple, powerful chant. "
Lời cầu nguyện buổi sáng của các nhà sư là một bài ca đơn giản, đầy sức mạnh, chỉ hát chứ không có nhạc cụ hay bè phối.
noun

Ví dụ :

Dàn hợp xướng luyện tập một bài thánh ca đơn giản cho buổi lễ sắp tới, lặp đi lặp lại điệu hát hai phần cho đến khi thuộc lòng.
verb

Chèo kéo, thổi phồng.

Ví dụ :

Tên bán hàng gian dối kia cố gắng chèo kéo, thổi phồng con ngựa già khập khiễng cho người mua nhẹ dạ cả tin, ba hoa rằng nó là một con ngựa đua vô địch.