noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời ca, câu hát, bài hát. Type of singing done generally without instruments and harmony. Ví dụ : "The monks' morning prayer was a simple, powerful chant. " Lời cầu nguyện buổi sáng của các nhà sư là một bài ca đơn giản, đầy sức mạnh, chỉ hát chứ không có nhạc cụ hay bè phối. music religion culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thánh ca, điệu hát nhà thờ. A short and simple melody, divided into two parts by double bars, to which unmetrical psalms, etc., are sung or recited. It is the most ancient form of choral music. Ví dụ : "The choir practiced a simple chant for the upcoming service, repeating the two-part melody until they knew it by heart. " Dàn hợp xướng luyện tập một bài thánh ca đơn giản cho buổi lễ sắp tới, lặp đi lặp lại điệu hát hai phần cho đến khi thuộc lòng. music religion culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu, giọng điệu, lối nói. Twang; manner of speaking; a canting tone. Ví dụ : ""Even though the professor was intelligent, his lectures were hard to follow because of the nasal chant in his voice." " Dù giáo sư rất thông minh, nhưng những bài giảng của ông khó theo dõi vì cái giọng mũi the thé của ông. language sound music style communication linguistics way culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời ca, bài ca, câu niệm. A repetitive song, typically an incantation or part of a ritual. Ví dụ : "The children in the schoolyard chanted the familiar school song. " Ở sân trường, bọn trẻ cùng nhau hát vang bài ca quen thuộc của trường. music ritual religion culture tradition sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hát, xướng, ngâm. To sing, especially without instruments, and as applied to monophonic and pre-modern music. Ví dụ : "The monks chant in the monastery every morning. " Các thầy tu hát kinh/xướng kinh trong tu viện mỗi sáng. music religion culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tụng, xướng, niệm. To sing or intone sacred text. Ví dụ : "The monks chant the ancient prayers every morning. " Các nhà sư tụng những lời kinh cổ mỗi buổi sáng. religion music ritual culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hát đồng thanh, tụng, xướng. To utter or repeat in a strongly rhythmical manner, especially as a group. Ví dụ : "The football fans chanted insults at the referee." Các cổ động viên bóng đá đồng thanh hô vang những lời lăng mạ trọng tài. music religion ritual sound group tradition culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chèo kéo, thổi phồng. To sell horses fraudulently, exaggerating their merits. Ví dụ : "The dishonest seller tried to chant the old, limping horse to the unsuspecting buyer, claiming it was a champion racer. " Tên bán hàng gian dối kia cố gắng chèo kéo, thổi phồng con ngựa già khập khiễng cho người mua nhẹ dạ cả tin, ba hoa rằng nó là một con ngựa đua vô địch. business commerce job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc