

performer
Định nghĩa
Từ liên quan
captivating verb
/kæptɪveɪtɪŋ/
Quyến rũ, thu hút, làm say đắm.
Người kể chuyện tài tình và đầy lôi cuốn đã giữ trọn sự chú ý của bọn trẻ trong suốt buổi thuyết trình.
entertains verb
/ˌentərˈteɪnz/ /ˌenərˈteɪnz/
Giải trí, tiêu khiển, mua vui.
Diễn giả truyền động lực đó không chỉ hướng dẫn mà còn mua vui cho khán giả nữa.