noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thánh, vị thánh, người hiền. A person whom a church or another religious group has officially recognised as especially holy or godly; one eminent for piety and virtue. Ví dụ : "Kateri Tekakwitha was proclaimed a saint." Kateri Tekakwitha đã được tuyên phong là một vị thánh. religion person theology moral character soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thánh nhân, người tốt, người hiền. (by extension) A person with positive qualities; one who does good. Ví dụ : "Dorothy Day was a living saint." Dorothy Day là một người tốt bụng và luôn làm điều thiện, như một vị thánh sống vậy. person character moral religion theology soul value being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thánh. One of the blessed in heaven. Ví dụ : "My grandmother, a devout woman, believed she had been visited by Saint Jude. " Bà tôi, một người phụ nữ mộ đạo, tin rằng bà đã được Thánh Giuđa hiện đến thăm. religion theology soul person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thánh tích, đồ vật linh thiêng. A holy object. Ví dụ : "The chipped porcelain doll, a family heirloom, is considered a saint by my little sister. " Con búp bê sứ sứt mẻ đó, một món gia truyền của gia đình, được em gái tôi coi như một thánh tích. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong thánh. To canonize, to formally recognize someone as a saint. Ví dụ : "Many wish to see Pope John Paul II sainted immediately." Nhiều người mong muốn Giáo Hoàng John Paul II được phong thánh ngay lập tức. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc