Hình nền cho monks
BeDict Logo

monks

/mʌŋks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các nhà sư sống trong tu viện dành cả ngày để cầu nguyện và giúp đỡ dân làng địa phương.
noun

Tu sĩ ẩn dật, người tu hành ẩn dật.

Ví dụ :

"The early Christian monks lived in solitary huts, while the later monks formed communities. "
Những tu sĩ Cơ đốc giáo thời kỳ đầu là những tu sĩ ẩn dật, sống trong những túp lều cô độc, trong khi những tu sĩ sau này thì sống thành cộng đồng.
noun

Ví dụ :

Các tu sĩ sống một cuộc sống giản dị trong tu viện, chuyên tâm cầu nguyện và thiền định, không kết hôn và không có quan hệ tình dục.
noun

Ví dụ :

Cái máy in cũ thường để lại những "tỳ vết mực in" không mong muốn trên các tấm áp phích, những đốm mực sẫm màu nhỏ xíu làm hỏng thiết kế sạch sẽ của chúng.
noun

Ví dụ :

Các thợ mỏ cẩn thận chuẩn bị dây mồi thuốc nổ, đặt những mồi nấm một cách chiến lược để đảm bảo việc kích nổ diễn ra đáng tin cậy.
noun

Khỉ thầy tu.

A South American monkey (Pithecia monachus); also applied to other species, as Cebus xanthosternos.

Ví dụ :

Trong chuyến đi Amazon của chúng tôi, người hướng dẫn chỉ cho chúng tôi thấy vài con khỉ thầy tu trên cao, giữa những tán cây, ngực của chúng màu cam đỏ rực rỡ nổi bật trên nền lá xanh.
noun

Chim sẻ thông.

The bullfinch, common bullfinch, European bullfinch, or Eurasian bullfinch (Pyrrhula pyrrhula).

Ví dụ :

Cô giáo cho cả lớp xem ảnh các loại chim khác nhau, trong đó có chim sẻ thông, thường được gọi là "monks" ở châu Âu.
verb

Ngật ngưỡng, say bí tỉ.

Ví dụ :

Sau khi thức trắng đêm học bài, sinh viên đó thiếu ngủ trầm trọng đến nỗi làm bài thuyết trình lịch sử một cách ngật ngưỡng, lẫn lộn hết ngày tháng và sự kiện.