BeDict Logo

monks

/mʌŋks/
Hình ảnh minh họa cho monks: Tu sĩ ẩn dật, người tu hành ẩn dật.
noun

Tu sĩ ẩn dật, người tu hành ẩn dật.

Những tu sĩ Cơ đốc giáo thời kỳ đầu là những tu sĩ ẩn dật, sống trong những túp lều cô độc, trong khi những tu sĩ sau này thì sống thành cộng đồng.

Hình ảnh minh họa cho monks: Tỳ vết mực in.
noun

Cái máy in cũ thường để lại những "tỳ vết mực in" không mong muốn trên các tấm áp phích, những đốm mực sẫm màu nhỏ xíu làm hỏng thiết kế sạch sẽ của chúng.

Hình ảnh minh họa cho monks: Khỉ thầy tu.
noun

Trong chuyến đi Amazon của chúng tôi, người hướng dẫn chỉ cho chúng tôi thấy vài con khỉ thầy tu trên cao, giữa những tán cây, ngực của chúng màu cam đỏ rực rỡ nổi bật trên nền lá xanh.