Học các cách hiệu quả để học thông minh hơn, không chỉ chăm chỉ hơn.

Vocabulary in this post

Hình ảnh minh họa planning

planning noun

/ˈplænɪŋ/

Lập kế hoạch, sự lên kế hoạch, việc trù tính.

Ví dụ:

Việc lên kế hoạch cho kỳ nghỉ của gia đình bao gồm đặt vé máy bay, đặt phòng khách sạn và lập một lịch trình chi tiết.

Hình ảnh minh họa focus

focus noun

/ˈfəʊ.kəs/ /ˈfoʊ.kəs/

Sự tập trung, trọng tâm.

Ví dụ:

Tôi tin rằng tôi có thể mang lại sự tập trung cao độ cần thiết cho công việc quan trọng này.

Hình ảnh minh họa notes

notes noun

/nəʊts/ /noʊts/

Ghi chú, ký hiệu.

Ví dụ:

sinh viên vội vàng viết ghi chú/ký hiệu ra lề sách giáo khoa để giúp cô ấy nhớ các khái niệm chính.

Hình ảnh minh họa review

review verb

/ɹɪˈvjuː/

Ôn lại, xem lại, duyệt lại.

Ví dụ:

Trước kỳ thi lịch sử, Sarah đã ôn lại cẩn thận các ghi chú của mình.

Hình ảnh minh họa summarize

summarize verb

/ˈsʌməˌɹaɪz/

Tóm tắt, tổng kết, khái quát.

Ví dụ:

"Jim was asked to summarize the document by Wednesday."

Jim được yêu cầu tóm tắt tài liệu trước thứ Tư.

Hình ảnh minh họa practice

practice noun

/ˈpɹæktɪs/

Luyện tập, sự rèn luyện.

Ví dụ:

Anh ấy sẽ cần luyện tập lời thoại rất nhiều trước khi biểu diễn.

Hình ảnh minh họa break

break noun

/bɹeɪk/

Giải lao, Nghỉ ngơi, Giờ nghỉ.

Ví dụ:

"Let’s take a five-minute break."

Mình nghỉ giải lao năm phút nhé.

Hình ảnh minh họa schedule

schedule noun

/ˈskɛ.dʒu.əl/ /ʃɛ.djuːl/ /ˈskɛ.djuːl/

Lịch trình, kế hoạch, thời gian biểu.

Ví dụ:

"stick to the schedule"

Hãy tuân thủ theo lịch trình.

Hình ảnh minh họa test

test noun

/test/

Bài kiểm tra, bài thi.

Ví dụ:

Tuần trước, sinh viên sử học đã làm một bài kiểm tra về Đế chế La Mã.

Hình ảnh minh họa mind map

mind map noun

/ˈmaɪnd mæp/

Sơ đồ tư duy.

Ví dụ:

Trước khi bắt đầu dự án, cả nhóm đã tạo một sơ đồ tư duy để động não tìm ý tưởng và sắp xếp suy nghĩ xoay quanh mục tiêu chính.

Hình ảnh minh họa recall

recall verb

/rɪˈkɔl/

Nhớ lại, hồi tưởng.

Ví dụ:

Tôi có thể nhớ lại chính xác ngày tổ chức tiệc sinh nhật bà tôi năm ngoái.