Khám phá những sinh vật tuyệt vời sống ở đại dương của chúng ta. Vocabulary in this post whale noun /weɪl/ Cá voi. Ví dụ: "The whale spouted water high into the air as it passed by the research ship. " Con cá voi phun nước lên cao khi nó bơi ngang qua tàu nghiên cứu. dolphin noun /ˈdɒlfɪn/ /ˈdɑlfɪn/ Cá heo. Ví dụ: "While visiting the aquarium, the children were excited to see a dolphin leap out of the water. " Khi đến thăm thủy cung, bọn trẻ rất phấn khích khi thấy một con cá heo nhảy vọt lên khỏi mặt nước. shark noun /ʃɑːk/ /ʃɑɹk/ Cá mập. Ví dụ: "The shark swam silently in the deep ocean. " Cá mập lặng lẽ bơi trong đại dương sâu thẳm. octopus noun /ˈɒk.tə.pəs/ /ˈɑːk.tə.pəs/ Bạch tuộc. Ví dụ: "The aquarium displayed a curious octopus, its eight arms reaching out to explore the tank. " Hồ cá trưng bày một con bạch tuộc rất tò mò, tám cái xúc tu của nó vươn ra khám phá bể. jellyfish noun /ˈdʒɛliˌfɪʃ/ Sứa. Ví dụ: "The jellyfish washed ashore near the beach where the children were playing. " Con sứa dạt vào bờ gần bãi biển nơi bọn trẻ đang chơi. coral noun /ˈkɒɹəl/ /ˈkɔɹəl/ San hô Ví dụ: "The oceanographer studied the vibrant coral reefs. " Nhà hải dương học đã nghiên cứu những rạn san hô rực rỡ. seahorse noun /ˈsiːhɔːrs/ /ˈsiːhɔːrsɪz/ Cá ngựa. Ví dụ: "The aquarium had a tank filled with colorful coral and a tiny, elegant seahorse swimming slowly upright. " Trong bể cá của thủy cung có rất nhiều san hô rực rỡ và một chú cá ngựa nhỏ nhắn, thanh nhã đang bơi thẳng đứng một cách chậm rãi. starfish noun /ˈstɑː(ɹ)fɪʃ/ Sao biển, con sao biển. Ví dụ: "While walking on the beach, we saw a bright orange starfish clinging to a rock. " Khi đi dạo trên bãi biển, chúng tôi thấy một con sao biển màu cam rực rỡ đang bám vào một tảng đá. crab noun /kɹæb/ Cua. Ví dụ: "The crab scurried across the sandy beach, its large claws outstretched. " Con cua bò nhanh thoăn thoắt trên bãi cát, hai càng to lớn giơ ra phía trước. turtles noun /ˈtɜːtəlz/ Rùa biển. Ví dụ: "While visiting the beach, we saw several turtles swimming in the ocean. " Khi đi chơi biển, chúng tôi đã thấy vài con rùa biển bơi trong đại dương. algae noun /æl.ɡɪ/ /ˈæl.dʒi/ Tảo. Ví dụ: "The pond was green because of a large growth of algae. " Cái ao có màu xanh lục do tảo phát triển quá nhiều. plankton noun /ˈplæŋktən/ Sinh vật phù du. Ví dụ: "Fish eat plankton, tiny organisms that float in the ocean. " Cá ăn sinh vật phù du, những sinh vật nhỏ xíu trôi nổi trên đại dương.