Tìm hiểu cách mọi người thể hiện và nhận tình yêu tốt nhất. Khám phá 5 cách.

Vocabulary in this post

Hình ảnh minh họa affection

affection noun

/əˈfɛkʃən/

Yêu mến, tình cảm, sự yêu thương.

Ví dụ:

"I have a lot of affection for my little sister."

Tôi rất yêu quý em gái tôi.

Hình ảnh minh họa appreciation

appreciation noun

/əˌpɹiː.ʃiˈeɪ.ʃən/

Sự đánh giá cao, sự trân trọng.

Ví dụ:

"We give to you this trophy as a token of our appreciation of all your years of service."

Chúng tôi trao tặng bạn chiếc cúp này để thể hiện sự trân trọng những năm tháng cống hiến của bạn.

Hình ảnh minh họa gifts

gifts noun

/ɡɪfts/

Quà, tặng phẩm.

Ví dụ:

Bà tôi luôn tặng chúng tôi những món quà chu đáo vào dịp sinh nhật, thể hiện tấm lòng của bà.

Hình ảnh minh họa service

service noun

/ˈsɜːvɪs/ /ˈsɝvɪs/

Sự phục vụ, dịch vụ, sự giúp đỡ.

Ví dụ:

Tôi cho rằng tôi đã giúp anh ấy một việc lớn khi chấm dứt mối quan hệ của chúng tôi – giờ anh ấy có thể tự do theo đuổi sự nghiệp của mình.

Hình ảnh minh họa communication

communication noun

/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/

Truyền thông, giao tiếp, liên lạc.

Ví dụ:

"Some say that communication is a necessary prerequisite for sentience; others say that it is a result thereof."

Một số người cho rằng sự giao tiếp là điều kiện tiên quyết cần thiết cho khả năng nhận thức; những người khác lại cho rằng nó là kết quả của khả năng đó.

Hình ảnh minh họa understanding

understanding noun

/ʌndəˈstandɪŋ/ /ˌʌndəɹˈstændɪŋ/

Sự hiểu biết, sự thông hiểu, sự lĩnh hội.

Ví dụ:

Việc cô ấy hiểu rõ các khái niệm toán học mới đã giúp cô ấy thành công trong lớp.

Hình ảnh minh họa connection

connection noun

/kəˈnɛkʃən/

Sự đồng điệu, sự gắn kết, sự thấu hiểu.

Ví dụ:

Vì chỉ có hai đứa mình cười khi nghe câu chuyện cười đó, tôi cảm thấy giữa chúng tôi có một sự đồng điệu.

Hình ảnh minh họa expression

expression noun

/ɪkˈspɹɛʃ.ən/

Sự diễn đạt, sự bày tỏ, cách thể hiện.

Ví dụ:

"My sister's joyful expression showed how happy she was about the good news. "

Vẻ mặt hớn hở của chị tôi thể hiện rõ chị ấy vui mừng thế nào về tin tốt lành đó.

Hình ảnh minh họa relationship

relationship noun

/ɹɪˈleɪʃ(ə)nʃɪp/ /ɹɪˈleɪʃənˌʃɪp/

Mối quan hệ, sự liên hệ, sự gắn kết.

Ví dụ:

"My teacher has a good relationship with all her students. "

Cô giáo của tôi có mối quan hệ tốt với tất cả học sinh của cô.