Cải thiện kỹ năng đọc và viết mở ra cơ hội mới cho người lớn.

Vocabulary in this post

Hình ảnh minh họa literacy

literacy noun

/ˈlɪt.ɹə.si/ /ˈlɪt.əɹ.ə.si/

Biết chữ, trình độ học vấn.

Ví dụ:

Nâng cao trình độ biết chữ là rất quan trọng để thành công ở trường học.

Hình ảnh minh họa adults

adults noun

/ˈædʌlts/ /əˈdʌlts/

Người trưởng thành, người lớn.

Ví dụ:

Sân chơi này dành cho trẻ em; người lớn không được phép chơi cầu trượt.

Hình ảnh minh họa skills

skills noun

/skɪlz/

Kỹ năng, tay nghề.

Ví dụ:

Học lập trình đòi hỏi phải rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề thật tốt.

Hình ảnh minh họa reading

reading noun

/ˈɹidiŋ/

Sự đọc, việc đọc, quá trình đọc, khả năng đọc hiểu.

Ví dụ:

Việc tôi đọc kỹ hướng dẫn đã giúp tôi biết cách lắp ráp món đồ chơi mới.

Hình ảnh minh họa writing

writing noun

/ˈɹaɪtɪŋ/

Việc viết, sự viết, văn bản.

Ví dụ:

"My son's writing assignment was to describe his pet hamster. "

Bài tập viết của con trai tôi là tả con chuột hamster nó nuôi.

Hình ảnh minh họa learning

learning verb

/ˈlɜːnɪŋ/ /ˈlɝnɪŋ/

Học hỏi, học tập.

Ví dụ:

"My sister is learning to play the guitar. "

Chị gái tôi đang học chơi đàn guitar.

Hình ảnh minh họa education

education noun

/ˌɛdjʊˈkeɪʃn̩/

Giáo dục, sự đào tạo, nền học vấn.

Ví dụ:

Giáo dục giống như chiếc búa nhỏ, đập tan xiềng xích của sự ngu dốt, đồng thời định hình kiến thức, kỹ năng, ý tưởng và những giá trị đạo đức tốt đẹp trong một con người, dù đó là trẻ em, thanh niên hay người trưởng thành. Bất kể tuổi tác, việc học hành không bao giờ ngừng lại.

Hình ảnh minh họa opportunities

opportunities noun

/ˌɒp.əˈtjuː.nɪ.tiz/ /ˌɑpɚˈtunətiz/

Cơ hội, dịp may.

Ví dụ:

Đi nghỉ mát là một cơ hội tuyệt vời để thư giãn.

Hình ảnh minh họa foundational

foundational adjective

/ˌfaʊnˈdeɪʃənəl/ /ˌfaʊnˈdeɪʃnəl/

Có tính nền tảng, cơ bản.

Ví dụ:

Kỹ năng đọc và viết có tính nền tảng cho sự thành công ở trường học.

Hình ảnh minh họa empowerment

empowerment noun

/ɪmˈpaʊərmənt/ /emˈpaʊərmənt/

Sự trao quyền, sự tăng quyền lực.

Ví dụ:

Sự khuyến khích của giáo viên đã thúc đẩy sự tự tin và quyền làm chủ của học sinh trong lớp học.

Hình ảnh minh họa knowledge

knowledge noun

/ˈnɒlɪdʒ/ /ˈnɑlɪdʒ/

Kiến thức, hiểu biết, tri thức.

Ví dụ:

Thư viện của anh ấy chứa đựng kiến thức tích lũy của người Hy Lạp và La Mã cổ đại.