Một diễn viên hài kể chuyện cười và câu chuyện trực tiếp cho khán giả.

Vocabulary in this post

Hình ảnh minh họa comedian

comedian noun

/kəˈmiːdi.ən/

Diễn viên hài, người комик.

Ví dụ:

Anh diễn viên hài đã làm cho mọi người cười ồ lên trong buổi biểu diễn tài năng ở trường.

Hình ảnh minh họa jokes

jokes noun

/dʒəʊks/ /dʒoʊks/

Truyện cười, chuyện tiếu lâm.

Ví dụ:

Để giết thời gian trên xe, bọn trẻ kể chuyện cười.

Hình ảnh minh họa stories

stories noun

/ˈstɔːriz/ /ˈstoʊriz/

Câu chuyện, truyện, những câu chuyện.

Ví dụ:

Cuốn sách kể câu chuyện về hai người bạn cùng phòng.

Hình ảnh minh họa audience

audience noun

/ˈɔːdi.əns/

Khán giả, thính giả.

Ví dụ:

Chúng tôi nhập bọn khán giả ngay khi đèn vừa tắt.

Hình ảnh minh họa performance

performance noun

[pə.ˈfɔː.məns] [pɚ.ˈfɔɹ.məns]

Biểu diễn, trình diễn, sự thể hiện, thành tích.

Ví dụ:

"the performance of an undertaking or a duty"

Việc thực hiện một dự án hoặc một nhiệm vụ.

Hình ảnh minh họa stage

stage noun

/steɪd͡ʒ/

Sân khấu, bục.

Ví dụ:

Ban nhạc trở lại sân khấu để chơi bản nhạc tặng thêm.

Hình ảnh minh họa microphone

microphone noun

/ˈmaɪ.kɹəˌfəʊn/ /ˈmaɪ.kɹəˌfoʊn/

Micrô, ống nói.

Ví dụ:

Giáo viên dùng micrô để giọng nói của cô được rõ ràng và vang đến tất cả học sinh trong lớp học lớn.

Hình ảnh minh họa punchline

punchline noun

/ˈpʌntʃˌlaɪn/ /ˈpʌnʧˌlaɪn/

Điểm nhấn, câu chốt, đoạn cao trào.

Ví dụ:

Dựng chuyện dài dòng thế mà câu chốt lại nhạt nhẽo quá.

Hình ảnh minh họa material

material noun

/məˈtɪəɹɪəl/ /məˈtɪɹi.əl/

Tài liệu, tư liệu.

Ví dụ:

Nhà nghiên cứu đã thu thập một lượng lớn tư liệu về các loại hình gia đình khác nhau để viết cuốn sách của cô ấy.

Hình ảnh minh họa heckler

heckler noun

/ˈhɛklər/

Người hay chế nhạo, kẻ quấy rối, người thích khích bác.

Ví dụ:

"The juggler always seemed to have a heckler or two in the crowd on Saturdays."

Vào những ngày thứ bảy, người tung hứng dường như lúc nào cũng có một hoặc hai kẻ hay chế nhạo trong đám đông.

Hình ảnh minh họa laughter

laughter noun

/ˈlɑːftə/ /ˈlæftɚ/

Tiếng cười, sự cười.

Ví dụ:

Tiếng cười lớn của họ đã tố cáo sự hiện diện của họ.