Các dấu hiệu chính thức trên bao bì cho thấy sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn cụ thể về chất lượng, an toàn hoặc sản xuất có đạo đức.

Vocabulary in this post

Hình ảnh minh họa standard

standard noun

/ˈstændəd/ /ˈstændəɹd/

Tiêu chuẩn, chuẩn mực, quy chuẩn.

Ví dụ:

Chính sách đồng phục mới của trường là tiêu chuẩn mà tất cả học sinh phải tuân theo.

Hình ảnh minh họa compliance

compliance noun

/kəmˈplaɪəns/

Tuân thủ, sự phục tùng, sự tuân hành.

Ví dụ:

Việc học sinh đi học đầy đủ cho thấy em ấy tuân thủ rất tốt các quy định của trường.

Hình ảnh minh họa seal

seal noun

/siːl/

Ấn triện, con dấu.

Ví dụ:

Phía trước bục phát biểu có in hình ấn triện của tổng thống.

Hình ảnh minh họa ethical

ethical adjective

/ˈɛθɪkəl/

Đạo đức, có đạo đức, hợp đạo lý.

Ví dụ:

Tất cả nhân viên phải làm quen với các quy tắc ứng xử đạo đức của công ty.

Hình ảnh minh họa organic

organic adjective

/ɔːˈɡænɪk/ /ɔɹˈɡænɪk/

Hữu cơ, tự nhiên.

Ví dụ:

Bà tôi trồng rau hữu cơ trong vườn, không hề dùng thuốc trừ sâu.

Hình ảnh minh họa traceability

traceability noun

/ˌtɹeɪsəˈbɪlɪti/

Truy xuất nguồn gốc, khả năng truy dấu, tính truy vết.

Ví dụ:

Nhà hàng sử dụng một hệ thống đảm bảo khả năng truy xuất nguồn gốc đầy đủ của tất cả các nguyên liệu, từ trang trại đến tận bàn ăn của bạn.

Hình ảnh minh họa verification

verification noun

/ˌvɛrɪfɪˈkeɪʃən/

Sự xác minh, sự kiểm chứng, sự đối chứng.

Ví dụ:

Việc xác minh danh tính của sinh viên là cần thiết trước khi họ có thể nhận bằng tốt nghiệp.

Hình ảnh minh họa sustainable

sustainable adjective

/səˈsteɪnəbəl/

Bền vững, có thể duy trì, thân thiện với môi trường.

Ví dụ:

Gia đình tôi đang cố gắng sống một lối sống bền vững hơn bằng cách sử dụng ít nhựa hơn và tái chế nhiều hơn để bảo vệ môi trường.

Hình ảnh minh họa cruelty-free

cruelty-free adjective

/ˈkruːəlti ˈfriː/

Không thử nghiệm trên động vật, không gây hại cho động vật.

Ví dụ:

Cô ấy chỉ mua mỹ phẩm không thử nghiệm trên động vật để đảm bảo không có con vật nào bị hại trong quá trình sản xuất.