Thế giới đang ngày càng kết nối hơn như thế nào.

Vocabulary in this post

Hình ảnh minh họa interconnected

interconnected adjective

/ˌɪntərkəˈnɛktɪd/ /ˌɪnɾərkəˈnɛktɪd/

Liên kết, kết nối lẫn nhau, liên thông.

Ví dụ:

Các môn học khác nhau ở trường liên kết chặt chẽ với nhau; ví dụ, hiểu lịch sử giúp bạn hiểu địa lý.

Hình ảnh minh họa economy

economy noun

/iːˈkɒn.ə.mi/ /iːˈkɑn.ə.mi/

Kinh tế, nền kinh tế.

Ví dụ:

Nền kinh tế quốc gia đang phát triển tốt trong năm nay, và đó là tin tốt cho sự tăng trưởng việc làm.

Hình ảnh minh họa culture

culture noun

/ˈkʌlt͡ʃə/ /ˈkʌlt͡ʃɚ/

Văn hóa, nền văn hóa, phong tục tập quán.

Ví dụ:

Văn hóa của trường chúng tôi nhấn mạnh tinh thần đồng đội và sự tôn trọng lẫn nhau.

Hình ảnh minh họa technology

technology noun

/tɛkˈnɒlədʒi/ /tɛkˈnɑlədʒi/

Công nghệ, kỹ thuật.

Ví dụ:

Công nghệ mới trong thư viện trường cho phép học sinh truy cập hàng triệu cuốn sách trực tuyến.

Hình ảnh minh họa trade

trade noun

/tɹeɪd/

Giao dịch, thương mại, buôn bán.

Ví dụ:

Chợ nông sản địa phương có hoạt động buôn bán nông sản tươi sống rất sôi động.

Hình ảnh minh họa communication

communication noun

/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/

Truyền thông, giao tiếp, liên lạc.

Ví dụ:

"Some say that communication is a necessary prerequisite for sentience; others say that it is a result thereof."

Một số người cho rằng sự giao tiếp là điều kiện tiên quyết cần thiết cho khả năng nhận thức; những người khác lại cho rằng nó là kết quả của khả năng đó.

Hình ảnh minh họa migration

migration noun

/maɪˈɡɹeɪʃ(ə)n/

Di cư, sự di cư, sự chuyển cư.

Ví dụ:

Việc gia đình đó di cư đến một thị trấn mới chỉ là tạm thời; họ dự định sẽ quay lại sau một năm.

Hình ảnh minh họa global

global adjective

/ˈɡləʊbəl/ /ˈɡloʊbəl/

Toàn cầu, quốc tế.

Ví dụ:

"Pollution is a global problem."

Ô nhiễm là một vấn đề toàn cầu, ảnh hưởng đến cả thế giới.

Hình ảnh minh họa market

market noun

/ˈmɑːkɪt/ /ˈmɑɹkɪt/

Chợ, phiên chợ.

Ví dụ:

Quyền được tổ chức một phiên chợ hàng tuần là vô giá đối với bất kỳ khu dân cư nào thời phong kiến.

Hình ảnh minh họa information

information noun

/ˌɪnfəˈmeɪʃən/ /ˌɪnfəɹˈmeɪʃən/

Thông tin, dữ liệu, tin tức.

Ví dụ:

"I need some more information about this issue."

Tôi cần thêm một chút thông tin về vấn đề này.

Hình ảnh minh họa influence

influence noun

/ˈɪn.flu.əns/

Ảnh hưởng, tác động.

Ví dụ:

"I have absolutely no influence over him."

Tôi hoàn toàn không có khả năng tác động đến anh ta.

Hình ảnh minh họa network

network noun

/nɛtwɜːk/ /nɛtwɝk/

Mạng lưới, hệ thống.

Ví dụ:

Một mạng lưới đường sá chằng chịt khắp cả nước.