Kết nối các thiết bị hàng ngày với internet để sống thông minh hơn.

Vocabulary in this post

Hình ảnh minh họa connected

connected adjective

/kəˈnɛktɪd/

Kết nối, liên kết, thông suốt.

Ví dụ:

Máy tính của trường được kết nối internet, giúp học sinh có thể tìm kiếm tài liệu cho dự án trực tuyến.

Hình ảnh minh họa devices

devices noun

/dɪˈvaɪsɪz/

Thiết bị, dụng cụ.

Ví dụ:

Trong bếp có rất nhiều thiết bị gia dụng, ví dụ như máy rửa chén, máy nghiền rác hoặc dụng cụ mở hộp điện.

Hình ảnh minh họa internet

internet noun

/ˈɪntəˌnɛt/ /ˈɪntɚˌnɛt/

Mạng internet, mạng toàn cầu.

Ví dụ:

Anh trai tôi dùng mạng internet để tìm kiếm thông tin cho bài tập ở trường.

Hình ảnh minh họa sensors

sensors noun

/ˈsɛnsərz/

Cảm biến, thiết bị cảm ứng.

Ví dụ:

Các thiết bị báo khói trong nhà là những cảm biến giúp chúng ta biết có cháy.

Hình ảnh minh họa network

network noun

/nɛtwɜːk/ /nɛtwɝk/

Mạng lưới, mạng.

Ví dụ:

Máy photocopy này đã được kết nối vào mạng, nên giờ nó có thể dùng làm máy in được rồi.

Hình ảnh minh họa data

data noun

/ˈdaetə/ /ˈdætə/ /ˈdeɪtə/

Dữ liệu, thông tin.

Ví dụ:

Dữ liệu cho thấy điểm trung bình của học sinh trong lớp là 80% trong bài kiểm tra.

Hình ảnh minh họa smart

smart adjective

/smɑːt/ /smɑɹt/

Thông minh, uyên bác, học rộng.

Ví dụ:

Anh trai tôi rất thông minh, uyên bác; anh ấy luôn đạt điểm cao nhất ở trường vì đọc rất nhiều sách.

Hình ảnh minh họa automation

automation noun

/ˌɔːtəˈmeɪʃən/ /ˌɑːtəˈmeɪʃən/

Tự động hóa.

Ví dụ:

Trường học đã áp dụng tự động hóa trong việc theo dõi điểm danh bằng cách sử dụng hệ thống máy tính để ghi lại thời gian đến và đi của học sinh.

Hình ảnh minh họa platforms

platforms noun

/ˈplætfɔːrmz/ /ˈplætfɔːrmz/

Nền tảng, hệ điều hành, môi trường.

Ví dụ:

Chương trình đó chạy trên nền tảng hệ thống X Window.

Hình ảnh minh họa integration

integration noun

/ɪntəˈɡɹeɪʃən/

Sự hợp nhất, sự thống nhất, sự hội nhập.

Ví dụ:

Việc hội nhập của học sinh mới vào lớp diễn ra suôn sẻ và thành công.

Hình ảnh minh họa remote

remote adjective

[ɹəˈməʊt] [ɹɪˈmoʊt]

Xa xôi, hẻo lánh.

Ví dụ:

Ngôi làng xa xôi hẻo lánh đó rất khó đến được vì đường xá rất tệ.

Hình ảnh minh họa analysis

analysis noun

/əˈnælɪsɪs/

Phân tích, giải tích, mổ xẻ.

Ví dụ:

Bài phân tích bài luận của học sinh từ giáo viên tập trung vào việc xác định điểm mạnh và điểm yếu trong lập luận.