Hiểu các công cụ kết nối chúng ta.

Vocabulary in this post

Hình ảnh minh họa platform

platform noun

/ˈplætfɔːm/ /ˈplætfɔɹm/

Nền tảng, hệ thống.

Ví dụ:

Trường học đang sử dụng một nền tảng trực tuyến mới để giao bài tập về nhà cho học sinh.

Hình ảnh minh họa network

network noun

/nɛtwɜːk/ /nɛtwɝk/

Mạng lưới, hệ thống.

Ví dụ:

Một mạng lưới đường sá chằng chịt khắp cả nước.

Hình ảnh minh họa connect

connect verb

/kəˈnɛkt/

Kết nối, liên kết, gắn kết, tạo mối liên hệ.

Ví dụ:

Giáo viên giúp học sinh liên hệ các phần khác nhau của bài học lịch sử lại với nhau.

Hình ảnh minh họa share

share verb

/ʃɛə/ /ʃɛəɹ/

Chia sẻ, san sẻ.

Ví dụ:

Anh trai tôi đã chia sẻ mấy cái bánh quy ngon của anh ấy cho tôi.

Hình ảnh minh họa profile

profile noun

/ˈpɹəʊfaɪl/ /ˈpɹoʊfaɪl/

Hồ sơ, thông tin cá nhân, lý lịch.

Ví dụ:

Cảnh sát đã thu thập thông tin chi tiết về nghi phạm để dựng hồ sơ.

Hình ảnh minh họa follower

follower noun

/ˈfɒloʊər/ /ˈfɑːloʊər/

Người theo dõi, fan, người hâm mộ.

Ví dụ:

Tôi có hơn 50 người theo dõi trên Twitter, nhưng tất cả các bài đăng của tôi chỉ nhận được 10 lượt thích.

Hình ảnh minh họa content

content noun

/kənˈtɛnt/ /ˈkɒn.tɛnt/ /ˈkɑn.tɛnt/

Nội dung, đề tài.

Ví dụ:

"The content of the email was about the new project deadline. "

Nội dung của email là về thời hạn mới của dự án.

Hình ảnh minh họa post

post noun

/pəʊst/ /poʊst/

Bài đăng, tin nhắn.

Ví dụ:

Bạn tôi đã đăng một bài viết cập nhật về công việc mới của cô ấy trên diễn đàn trường.

Hình ảnh minh họa update

update noun

/ʌpˈdeɪt/ /ˌʌpˈdeɪt/

Cập nhật, thông tin mới, tin tức mới.

Ví dụ:

Anh ấy cho tôi biết thông tin cập nhật về tình hình ở New York.

Hình ảnh minh họa interaction

interaction noun

/ˌɪntəɹˈækʃən/

Tương tác, giao tiếp, sự trao đổi.

Ví dụ:

"I enjoyed the interaction with a bunch of like-minded people."

Tôi rất thích được giao tiếp và trao đổi với những người có cùng chí hướng.

Hình ảnh minh họa audience

audience noun

/ˈɔːdi.əns/

Khán giả, người hâm mộ.

Ví dụ:

Caopera đó đã mở rộng lượng người hâm mộ của mình bằng cách hát những bài hát từ các buổi biểu diễn.