Khám phá chuyên ngành nghiên cứu về hormone, tuyến nội tiết và các tác động của chúng.

Vocabulary in this post

Hình ảnh minh họa endocrinology

endocrinology noun

/ˌɛn.də.krɪˈnɑ.lə.dʒi/

Nội tiết học

Ví dụ:

Bác sĩ của tôi đã giới thiệu tôi đến khoa nội tiết học vì nghi ngờ tôi có thể bị bệnh tuyến giáp.

Hình ảnh minh họa hormone

hormone noun

/ˈhɔːməʊn/ /ˈhɔːɹmoʊn/

Hóc môn.

Ví dụ:

Hóc môn adrenaline được giải phóng vào máu khiến tim cô ấy đập nhanh hơn khi cô chuẩn bị cho buổi thuyết trình quan trọng.

Hình ảnh minh họa gland

gland noun

/ɡlænd/

Tuyến

Ví dụ:

Tuyến giáp ở cổ bạn sản xuất ra các hoóc-môn giúp điều chỉnh quá trình trao đổi chất của cơ thể.

Hình ảnh minh họa metabolism

metabolism noun

/mɪˈtab.əl.ɪz.əm/ /məˈtæ.bəlˌɪz.əm/

Sự trao đổi chất, quá trình chuyển hóa.

Ví dụ:

Việc trao đổi chất chậm chạp của bà tôi có nghĩa là bà cần ăn khẩu phần nhỏ hơn để duy trì cân nặng hợp lý.

Hình ảnh minh họa thyroid

thyroid noun

/ˈθaɪ̯ɹɔɪ̯d/

Tuyến giáp.

Ví dụ:

Bác sĩ đã khám tuyến giáp của cô ấy để kiểm tra xem có vấn đề gì không.

Hình ảnh minh họa pituitary

pituitary noun

/pɪˈtjuːɪt(ə)ɹi/ /pɪˈtuːɪˌtɛɹi/

Tuyến yên.

Ví dụ:

Bác sĩ yêu cầu làm các xét nghiệm để kiểm tra xem việc Sarah chậm lớn có liên quan đến vấn đề ở tuyến yên của cô ấy không.

Hình ảnh minh họa adrenal

adrenal noun

/æˈdɹiːnəl/

Tuyến thượng thận.

Ví dụ:

Tuyến thượng thận của anh ấy sản xuất quá nhiều cortisol, khiến anh ấy cảm thấy lo lắng.

Hình ảnh minh họa pancreas

pancreas noun

/ˈpæŋkɹɪəs/

Tụy.

Ví dụ:

Bác sĩ của chú tôi nói tuyến tụy của chú không hoạt động tốt, vì vậy chú cần điều chỉnh chế độ ăn uống để giúp tụy sản xuất các enzyme cần thiết cho việc tiêu hóa thức ăn.

Hình ảnh minh họa insulin

insulin noun

/ˈɪnsjʊlin/ /ˈɪnsəlɪn/

Insulin.

Ví dụ:

Ông tôi tiêm insulin để giúp kiểm soát lượng đường trong máu.

Hình ảnh minh họa secretion

secretion noun

/sɪˈkriːʃən/ /siˈkriːʃən/

Sự tiết, chất tiết.

Ví dụ:

Bác sĩ kiểm tra cổ họng tôi xem có sự tiết dịch nhầy bất thường nào không.

Hình ảnh minh họa homeostasis

homeostasis noun

/ˌhɒm.i.ə(ʊ)ˈsteɪ.sɪs/ /ˌhoʊ.mi.oʊˈsteɪ.sɪs/

Sự cân bằng nội môi, trạng thái cân bằng nội môi.

Ví dụ:

"Even when it's hot outside, our bodies use homeostasis to keep our internal temperature around 98.6 degrees Fahrenheit. "

Ngay cả khi trời nóng, cơ thể chúng ta vẫn sử dụng cơ chế cân bằng nội môi để duy trì nhiệt độ bên trong khoảng 37 độ C (98,6 độ F).