Ưu tiên nghỉ ngơi để khỏe mạnh và làm việc hiệu quả hơn. Tìm hiểu cách đơn giản để cải thiện giấc ngủ.

Vocabulary in this post

Hình ảnh minh họa sleep

sleep noun

/sliːp/ /slip/

Giấc ngủ, sự ngủ.

Ví dụ:

"I really need some sleep."

Tôi thực sự cần ngủ một giấc cho lại sức.

Hình ảnh minh họa rest

rest noun

/ɹɛst/

Nghỉ ngơi, sự nghỉ ngơi, thư giãn.

Ví dụ:

"We took a rest at the top of the hill to get our breath back."

Chúng tôi nghỉ ngơi một chút trên đỉnh đồi để lấy lại hơi.

Hình ảnh minh họa drowsy

drowsy adjective

/ˈdɹaʊzi/

Buồn ngủ, mơ màng, gà gật.

Ví dụ:

Tôi cảm thấy buồn ngủ ríu cả mắt nên quyết định pha một tách cà phê để tỉnh táo hơn.

Hình ảnh minh họa insomnia

insomnia noun

/ɪnˈsɒmniə/

Mất ngủ, chứng mất ngủ.

Ví dụ:

Áp lực từ công việc có thể gây ra chứng mất ngủ, khiến bạn khó đi vào giấc ngủ vào ban đêm.

Hình ảnh minh họa nap

nap noun

/nap/ /næp/

Giấc ngủ ngắn, chợp mắt.

Ví dụ:

Sau bữa trưa, tôi chợp mắt một lát để nạp lại năng lượng trước khi vào lớp buổi chiều.

Hình ảnh minh họa relax

relax verb

/ɹɪˈlæks/

Thư giãn, nghỉ ngơi, xả hơi.

Ví dụ:

Sau một ngày dài làm việc, tôi cần thư giãn và ăn tối một mình thật yên tĩnh.

Hình ảnh minh họa recharge

recharge verb

/ˈɹiːtʃɑː(ɹ)dʒ/ /ɹiːˈtʃɑː(ɹ)dʒ/

Nạp lại năng lượng, phục hồi năng lượng, tái tạo năng lượng.

Ví dụ:

Sau một tuần dài làm việc, tôi cần nạp lại năng lượng vào cuối tuần này bằng cách ngủ nướng và dành thời gian hòa mình vào thiên nhiên.

Hình ảnh minh họa routine

routine noun

/ɹuːˈtiːn/

Thói quen, nề nếp, trình tự.

Ví dụ:

Thói quen hàng ngày của tôi là thức dậy lúc 6 giờ sáng, ăn sáng, và sau đó đi học.

Hình ảnh minh họa awake

awake adjective

/əˈweɪk/

Tỉnh, thức.

Ví dụ:

Sáng nay chị gái tôi thức dậy sớm để chuẩn bị đi học.

Hình ảnh minh họa alert

alert adjective

/əˈlɜːt/ /əˈlɝt/

Tỉnh táo, cảnh giác, sẵn sàng.

Ví dụ:

Trong giờ thảo luận trên lớp, giáo viên rất tỉnh táo và cảnh giác, luôn để ý xem mọi người có hiểu bài không.

Hình ảnh minh họa fatigue

fatigue noun

/fəˈtiːɡ/

Mệt mỏi, sự mệt mỏi, kiệt sức.

Ví dụ:

Một ngày dài học tập khiến cô ấy cảm thấy vô cùng mệt mỏi và kiệt sức.

Hình ảnh minh họa refresh

refresh verb

/ɹiˈfɹɛʃ/ /ɹɪˈfɹɛʃ/

Làm mới, phục hồi, tỉnh táo lại.

Ví dụ:

Giấc ngủ làm mới cơ thể và tỉnh táo lại tinh thần.