Khám phá văn hóa mới và xây dựng kết nối toàn cầu qua trao đổi.

Vocabulary in this post

Hình ảnh minh họa exchange

exchange noun

/ɛksˈtʃeɪndʒ/

Sự trao đổi, sự giao dịch.

Ví dụ:

"All in all, it was an even exchange."

Nói chung, đó là một cuộc trao đổi ngang giá/công bằng.

Hình ảnh minh họa culture

culture noun

/ˈkʌlt͡ʃə/ /ˈkʌlt͡ʃɚ/

Văn hóa, nền văn hóa, phong tục tập quán.

Ví dụ:

Văn hóa của trường chúng tôi nhấn mạnh tinh thần đồng đội và sự tôn trọng lẫn nhau.

Hình ảnh minh họa program

program noun

/ˈpɹoʊˌɡɹæm/ /ˈpɹəʊɡɹæm/ /ˈpɹoʊɡɹəm/

Chương trình, kế hoạch.

Ví dụ:

"Our program for today’s exercise class includes swimming and jogging."

Chương trình của lớp tập thể dục hôm nay bao gồm bơi lội và chạy bộ.

Hình ảnh minh họa international

international adjective

/ˌɪntəˈnæʃ(ə)n(ə)l/ /ˌɪntɚˈnæʃ(ə)n(ə)l/

Quốc tế, đa quốc gia.

Ví dụ:

Chương trình trao đổi sinh viên quốc tế đã giúp Maria có cơ hội gặp gỡ sinh viên đến từ nhiều quốc gia khác nhau.

Hình ảnh minh họa participants

participants noun

/pɑːrˈtɪsɪpənts/ /pərˈtɪsɪpənts/

Người tham gia, thành viên tham dự.

Ví dụ:

"All participants must adhere to the rules of the competition."

Tất cả những người tham gia phải tuân thủ các quy tắc của cuộc thi.

Hình ảnh minh họa experience

experience noun

/ɪkˈspɪə.ɹɪəns/ /ɪkˈspɪɹ.i.əns/

Kinh nghiệm, trải nghiệm.

Ví dụ:

"My experience baking a cake for my grandmother was very rewarding. "

Việc tôi tự tay làm bánh tặng bà là một trải nghiệm rất đáng quý.

Hình ảnh minh họa host

host verb

/həʊst/ /hoʊst/

Đăng cai, chủ trì.

Ví dụ:

Tôi làm tệ quá khi chủ trì chương trình đó.

Hình ảnh minh họa abroad

abroad adverb

/əˈbɹɔːd/ /əˈbɹɔd/

Nước ngoài, hải ngoại.

Ví dụ:

"My brother is studying abroad in France this year. "

Năm nay, anh trai tôi đang đi du học ở Pháp.

Hình ảnh minh họa language

language noun

[ˈleɪŋɡwɪd͡ʒ]

Ngôn ngữ, tiếng nói.

Ví dụ:

Người câm điếc giao tiếp bằng các ngôn ngữ như ngôn ngữ ký hiệu Mỹ (ASL).

Hình ảnh minh họa understanding

understanding noun

/ʌndəˈstandɪŋ/ /ˌʌndəɹˈstændɪŋ/

Sự thấu hiểu, lòng trắc ẩn.

Ví dụ:

Anh ấy đã thể hiện sự thấu hiểu và lòng trắc ẩn sâu sắc đối với những khó khăn của tôi khi nghe về quá khứ của tôi.

Hình ảnh minh họa global

global adjective

/ˈɡləʊbəl/ /ˈɡloʊbəl/

Toàn cầu, quốc tế.

Ví dụ:

"Pollution is a global problem."

Ô nhiễm là một vấn đề toàn cầu, ảnh hưởng đến cả thế giới.