Khám phá những cảnh đẹp và âm thanh tuyệt vời nhất trong chuyến tham quan thành phố.

Vocabulary in this post

Hình ảnh minh họa landmark

landmark noun

/ˈlændmɑɹk/

Địa điểm nổi tiếng, cột mốc, thắng cảnh.

Ví dụ:

Tháp đồng hồ cao vút là một địa điểm nổi bật giúp sinh viên định hướng trong khuôn viên trường.

Hình ảnh minh họa attraction

attraction noun

/əˈtɹækʃən/

Điểm thu hút, sự hấp dẫn, địa điểm thu hút khách.

Ví dụ:

"Star Tours is a very cool Disney World attraction."

Star Tours là một điểm tham quan rất hay ho ở Disney World.

Hình ảnh minh họa tourist

tourist noun

/ˈtʊəɹɪst/ /ˈtɔɹ.ɪst/

Khách du lịch, người đi du lịch.

Ví dụ:

Gia đình đó đi du lịch biển, và có rất nhiều khách du lịch cũng đang tham quan bãi biển.

Hình ảnh minh họa guide

guide noun

/ɡaɪd/

Hướng dẫn viên, người hướng dẫn.

Ví dụ:

Người hướng dẫn viên dẫn chúng tôi đi tham quan bảo tàng và giải thích về các hiện vật trưng bày.

Hình ảnh minh họa scenic

scenic adjective

/ˈsiːnɪk/

Hữu tình, Đẹp như tranh vẽ, Nên thơ.

Ví dụ:

Đường lái xe về nhà bà rất đẹp như tranh vẽ, với những ngọn đồi nhấp nhô và hoa dại đầy màu sắc dọc đường đi.

Hình ảnh minh họa historic

historic adjective

/(h)ɪˈstɒɹɪk/ /(h)ɪˈstɔːɹɪk/

Mang tính lịch sử, có tính lịch sử, trọng đại.

Ví dụ:

"A historic opportunity"

Một cơ hội mang tính lịch sử trọng đại.

Hình ảnh minh họa explore

explore verb

/ɪkˈsplɔː/ /ɪkˈsplɔɹ/

Khám phá, thám hiểm, tìm tòi.

Ví dụ:

Vào khoảng thời gian đó, đoàn thám hiểm bắt đầu khám phá Vòng Bắc Cực.

Hình ảnh minh họa souvenir

souvenir noun

/ˌsuːvəˈnɪə(ɹ)/

Quà lưu niệm, vật kỷ niệm.

Ví dụ:

Tôi mua một vỏ sò nhỏ làm quà lưu niệm sau chuyến đi biển của mình.

Hình ảnh minh họa architecture

architecture noun

/ˈɑː.kɪ.ˌtɛk.tʃə/ /ˈɑɹkɪtɛktʃɚ/

Kiến trúc, ngành kiến trúc.

Ví dụ:

"Architecture is the visual public expression of a culture’s achievements, values, and outlook. ― Max Roscoe, "How Your City Is Killing You With Ugliness""

Kiến trúc là sự thể hiện trực quan trước công chúng về những thành tựu, giá trị và tầm nhìn của một nền văn hóa.

Hình ảnh minh họa district

district noun

/ˈdɪstɹɪkt/

Quận, khu, huyện.

Ví dụ:

"the Lake District in Cumbria"

Vùng Hồ ở Cumbria.

Hình ảnh minh họa culture

culture noun

/ˈkʌlt͡ʃə/ /ˈkʌlt͡ʃɚ/

Văn hóa, nền văn hóa, phong tục tập quán.

Ví dụ:

Văn hóa của trường chúng tôi nhấn mạnh tinh thần đồng đội và sự tôn trọng lẫn nhau.

Hình ảnh minh họa avenue

avenue noun

/ˈæv.əˌnjuː/ /ˈæv.əˌn(j)u/

Đại lộ, đường lớn.

Ví dụ:

Bọn trẻ đi bộ đến trường trên con đại lộ rợp bóng cây.