Khám phá lịch sử phong phú, văn hóa sôi động và phong cảnh tuyệt đẹp trong chuyến phiêu lưu tiếp theo của bạn.

Vocabulary in this post

Hình ảnh minh họa history

history noun

/ˈhɪst(ə)ɹi/

Lịch sử, sử học, môn sử.

Ví dụ:

"He teaches history at the university.   History will not look kindly on these tyrants.   He dreams of an invention that will make history."

Anh ấy dạy môn lịch sử ở trường đại học. Lịch sử sẽ không đánh giá cao những kẻ bạo chúa này đâu. Anh ấy mơ về một phát minh sẽ đi vào lịch sử.

Hình ảnh minh họa culture

culture noun

/ˈkʌlt͡ʃə/ /ˈkʌlt͡ʃɚ/

Văn hóa, nền văn hóa, phong tục tập quán.

Ví dụ:

Văn hóa của trường chúng tôi nhấn mạnh tinh thần đồng đội và sự tôn trọng lẫn nhau.

Hình ảnh minh họa landscapes

landscapes noun

/ˈlændˌskeɪps/ /ˈlænˌskeɪps/

Phong cảnh, cảnh quan.

Ví dụ:

Trong chuyến đi đường dài của chúng tôi, chúng tôi đã lái xe qua nhiều phong cảnh khác nhau, từ những ngọn đồi nhấp nhô đến những ngọn núi cao chót vót.

Hình ảnh minh họa adventure

adventure noun

/ædˈvɛnt͡ʃɚ/ /ədˈvɛnt͡ʃə/

Mạo hiểm, cuộc phiêu lưu.

Ví dụ:

Leo lên đỉnh Everest là một cuộc phiêu lưu lớn, đầy rẫy những hiểm nguy tiềm tàng và thử thách bất ngờ.

Hình ảnh minh họa cuisine

cuisine noun

/kwɪˈziːn/

Ẩm thực, cách chế biến món ăn, nghệ thuật nấu ăn.

Ví dụ:

Gia đình tôi thích khám phá những nền ẩm thực khác nhau trên khắp thế giới.

Hình ảnh minh họa architecture

architecture noun

/ˈɑː.kɪ.ˌtɛk.tʃə/ /ˈɑɹkɪtɛktʃɚ/

Kiến trúc, ngành kiến trúc.

Ví dụ:

"Architecture is the visual public expression of a culture’s achievements, values, and outlook. ― Max Roscoe, "How Your City Is Killing You With Ugliness""

Kiến trúc là sự thể hiện trực quan trước công chúng về những thành tựu, giá trị và tầm nhìn của một nền văn hóa.

Hình ảnh minh họa desert

desert noun

/dɪˈzɜːt/ /dəˈzɝt/ /ˈdɛzət/ /ˈdɛzɚt/

Sa mạc, hoang mạc.

Ví dụ:

Những người đi bộ đường dài đã không chuẩn bị kỹ cho cảnh quan khắc nghiệt của vùng sa mạc hoang vu.

Hình ảnh minh họa souk

souk noun

/suːk/

Chợ, khu chợ, баѕаг.

Ví dụ:

Trong kỳ nghỉ ở Morocco, chúng tôi đã dành hàng giờ đi lang thang trong khu chợ náo nhiệt, mua gia vị và đồ thủ công mỹ nghệ.

Hình ảnh minh họa archaeological

archaeological adjective

/ˌɑːrkiəˈlɑːdʒɪkəl/ /ˌɑːrkiəˈlɑːdʒɪkəl/

Thuộc khảo cổ học, có tính khảo cổ.

Ví dụ:

Triển lãm về các nền văn minh cổ đại của viện bảo tàng trưng bày nhiều hiện vật khảo cổ học.