Mỗi ngày, chúng ta đối mặt với lựa chọn. Học cách quyết định khôn ngoan. Vocabulary in this post decision noun /dɪˈsɪʒən/ Quyết định, sự lựa chọn. Ví dụ: "It is the decision of the court that movies are protected as free speech." Tòa án quyết định rằng phim ảnh được bảo vệ như một hình thức tự do ngôn luận. option noun /ˈɒpʃən/ /ˈɑpʃən/ Lựa chọn, sự lựa chọn, phương án. Ví dụ: "My lunch options today are a sandwich or a salad. " Hôm nay tôi có thể chọn ăn trưa một là bánh mì sandwich, hai là salad. evaluate verb /ɨˈvaljʊeɪt/ /ɪ̈ˈvaljəˌweɪt/ Đánh giá, thẩm định. Ví dụ: "It will take several years to evaluate the material gathered in the survey." Sẽ mất vài năm để đánh giá tài liệu thu thập được từ cuộc khảo sát. consider verb /kənˈsɪdə/ /kənˈsɪdɚ/ Xem xét, cân nhắc, suy nghĩ. Ví dụ: "Before making a decision about the new job, I will consider the salary and the commute. " Trước khi quyết định về công việc mới, tôi sẽ xem xét kỹ mức lương và quãng đường đi làm. analyze verb /ˈæn.ə.laɪz/ Phân tích, mổ xẻ. Ví dụ: "The detective analyzed the clues to understand the thief's motive. " Thám tử đã phân tích kỹ lưỡng các manh mối để hiểu được động cơ của tên trộm. consequence noun /ˈkɒnsɪkwɛns/ /ˈkɑnsɪkwəns/ Hậu quả, hệ quả, kết quả. Ví dụ: "If you miss your curfew, a consequence is having to stay inside and do chores. " Nếu bạn về nhà sau giờ giới nghiêm, một hệ quả là bạn sẽ phải ở nhà làm việc vặt. priority noun /pɹaɪˈɒɹɨti/ /pɹaɪˈɔɹɪ̈ti/ Ưu tiên, sự ưu tiên. Ví dụ: "Finishing my homework is my top priority tonight. " Hoàn thành bài tập về nhà là việc ưu tiên hàng đầu của tôi tối nay. assess verb /əˈsɛs/ Đánh giá, định giá, ước định. Ví dụ: "He assessed the situation." Anh ấy đánh giá tình hình. strategy noun /ˈstɹætədʒi/ Chiến lược, kế hoạch. Ví dụ: "My family's strategy for getting everyone ready for school on time involves each person having a specific task. " Chiến lược của gia đình tôi để mọi người sẵn sàng đi học đúng giờ là mỗi người đều có một việc cụ thể phải làm. judgment noun /ˈdʒʌdʒ.mənt/ Phán đoán, sự xét đoán, óc phán đoán. Ví dụ: "a man of judgment" Một người có óc phán đoán tốt. outcome noun /ˈaʊtkʌm/ Kết quả, thành quả. Ví dụ: "A quality automobile is the outcome of the work of skilled engineers and thousands of workers." Một chiếc xe hơi chất lượng là thành quả của công việc từ các kỹ sư lành nghề và hàng ngàn công nhân.