Các phương pháp bền vững cho rừng khỏe mạnh.

Vocabulary in this post

Hình ảnh minh họa sustainable

sustainable adjective

/səˈsteɪnəbəl/

Bền vững, có thể duy trì, thân thiện với môi trường.

Ví dụ:

Gia đình tôi đang cố gắng sống một lối sống bền vững hơn bằng cách sử dụng ít nhựa hơn và tái chế nhiều hơn để bảo vệ môi trường.

Hình ảnh minh họa practices

practices noun

/ˈpɹæktɪsɪz/

Thực tiễn, sự thực hành, sự luyện tập.

Ví dụ:

Điều đó có thể đúng trên lý thuyết, nhưng liệu nó có hiệu quả trong thực tế không?

Hình ảnh minh họa management

management noun

/ˈmænədʒmənt/

Quản lý, sự quản lý, điều hành, ban quản lý.

Ví dụ:

Ban quản lý nhà trường đã sử dụng kế hoạch cẩn thận và dự toán ngân sách hợp lý để đảm bảo đủ nguồn lực cho mọi nhu cầu của học sinh.

Hình ảnh minh họa resources

resources noun

/ɹɨˈzɔɹsɨz/

Nguồn lực, tài nguyên.

Ví dụ:

Để hoàn thành dự án nghiên cứu, các sinh viên đã sử dụng nguồn lực của thư viện như sách và máy tính.

Thư viện trường chúng ta cung cấp rất nhiều nguồn lực để học sinh hoàn thành các dự án nghiên cứu của mình.

Hình ảnh minh họa conservation

conservation noun

/ˌkɑnsə(ɹ)ˈveɪʃən/

Bảo tồn, sự bảo tồn.

Ví dụ:

Chương trình bảo tồn của trường tập trung vào việc tái chế giấy và sử dụng ít nước hơn.

Hình ảnh minh họa ecosystem

ecosystem noun

/ˈiːkəʊˌsɪstəm/ /ˈikoʊˌsɪstəm/

Hệ sinh thái.

Ví dụ:

Hệ sinh thái của trường đang phát triển mạnh mẽ, với đội ngũ giáo viên tận tâm, học sinh tích cực tham gia và một môi trường học tập tích cực.

Hình ảnh minh họa biodiversity

biodiversity noun

/ˌbaɪoʊdɑɪˈvɚsəti/ /ˌbaɪ.əʊˌdaɪˈvɜː(ɹ).sɪ.ti/

Đa dạng sinh học.

Ví dụ:

Rừng mưa Amazon nổi tiếng với đa dạng sinh học đáng kinh ngạc của nó, nơi sinh sống của vô số loài thực vật, động vật và côn trùng.

Hình ảnh minh họa reforestation

reforestation noun

/ˌriːfɒrɪˈsteɪʃən/ /ˌriːfɔːrɪˈsteɪʃən/

Tái trồng rừng, sự trồng lại rừng.

Ví dụ:

Sau khi công ty khai thác gỗ hoàn thành việc chặt cây, chính phủ đã bắt đầu một chương trình tái trồng rừng để phục hồi lại khu rừng.

Hình ảnh minh họa monitoring

monitoring noun

/ˈmɒnɪtərɪŋ/ /ˈmɑːnɪtərɪŋ/

Giám sát, theo dõi, kiểm soát.

Ví dụ:

Bác sĩ khuyên nên theo dõi nhịp tim của ông tôi sau ca phẫu thuật để đảm bảo ông hồi phục tốt.

Hình ảnh minh họa regeneration

regeneration noun

/rɪˌdʒɛnəˈreɪʃən/ /riˌdʒɛnəˈreɪʃən/

Tái tạo, sự phục hồi, sự tái sinh.

Ví dụ:

Việc chuyển đổi nhiều tòa nhà công nghiệp cũ thành khu dân cư là một yếu tố quan trọng trong quá trình tái tạo và phục hồi khu vực này.

Hình ảnh minh họa silviculture

silviculture noun

/ˈsɪlvɪkʌltʃər/ /ˈsɪlvəkʌltʃər/

Lâm sinh, nghề trồng rừng.

Ví dụ:

Công ty thực hành lâm sinh bền vững để đảm bảo nguồn cung cấp gỗ liên tục, đồng thời bảo vệ hệ sinh thái rừng.