Đảm bảo mọi người đều có thể nhận được nền giáo dục tốt là chìa khóa cho một tương lai tốt đẹp hơn.

Vocabulary in this post

Hình ảnh minh họa opportunity

opportunity noun

/ˌɒp.əˈtjuː.nɪ.tɪ/ /ˌɑpɚˈtunəti/

Cơ hội, dịp may, thời cơ.

Ví dụ:

"Having a holiday is a great opportunity to relax."

Đi nghỉ mát là một cơ hội tuyệt vời để thư giãn.

Hình ảnh minh họa education

education noun

/ˌɛdjʊˈkeɪʃn̩/

Giáo dục, sự đào tạo, nền học vấn.

Ví dụ:

Giáo dục giống như chiếc búa nhỏ, đập tan xiềng xích của sự ngu dốt, đồng thời định hình kiến thức, kỹ năng, ý tưởng và những giá trị đạo đức tốt đẹp trong một con người, dù đó là trẻ em, thanh niên hay người trưởng thành. Bất kể tuổi tác, việc học hành không bao giờ ngừng lại.

Hình ảnh minh họa access

access noun

/ˈæksɛs/ /ˈækˌsɛs/

Quyền truy cập, sự tiếp cận, lối vào.

Ví dụ:

Sinh viên cần được phép vào thư viện để nghiên cứu các dự án của mình.

Hình ảnh minh họa ensure

ensure verb

/ɪnˈʃɔː/ /ɪnˈʃɝ/

Đảm bảo, chắc chắn, bảo đảm.

Ví dụ:

"I use an alarm clock to ensure that I get up on time."

Tôi dùng đồng hồ báo thức để đảm bảo là mình dậy đúng giờ.

Hình ảnh minh họa quality

quality noun

/ˈkwɒlɪti/ /ˈkwælɪti/ /ˈkwɑləti/

Phẩm chất, chất lượng.

Ví dụ:

Chất lượng cuộc sống thường được quyết định bởi sức khỏe, trình độ học vấn và thu nhập.

Hình ảnh minh họa literacy

literacy noun

/ˈlɪt.ɹə.si/ /ˈlɪt.əɹ.ə.si/

Biết chữ, trình độ học vấn.

Ví dụ:

Nâng cao trình độ biết chữ là rất quan trọng để thành công ở trường học.

Hình ảnh minh họa equity

equity noun

/ˈɛk.wɪ.ti/

Công bằng, sự công bằng.

Ví dụ:

Chính sách chấm điểm của trường đảm bảo sự công bằng, tạo cơ hội thành công như nhau cho tất cả học sinh, bất kể xuất thân của các em.

Hình ảnh minh họa resources

resources noun

/ɹɨˈzɔɹsɨz/

Nguồn lực, tài nguyên.

Ví dụ:

Để hoàn thành dự án nghiên cứu, các sinh viên đã sử dụng nguồn lực của thư viện như sách và máy tính.

Thư viện trường chúng ta cung cấp rất nhiều nguồn lực để học sinh hoàn thành các dự án nghiên cứu của mình.

Hình ảnh minh họa barrier

barrier noun

/ˈbæɹi.ə(ɹ)/ /ˈbæɹi.əɹ/

Rào cản, trở ngại, chướng ngại vật.

Ví dụ:

Rào cản ngôn ngữ khiến học sinh mới khó hiểu các bạn trong lớp.

Hình ảnh minh họa future

future noun

/ˈfjuːt͡ʃə/ /ˈfjuːt͡ʃɚ/

Tương lai, mai sau, phía trước.

Ví dụ:

Con gái tôi rất hào hứng với những kế hoạch đại học trong tương lai của nó.