Kiểm tra giới hạn của bạn trên đường đua vượt chướng ngại vật khắc nghiệt này.

Vocabulary in this post

Hình ảnh minh họa obstacle

obstacle noun

/ˈɒbstəkl̩/ /ˈɑbstəkl̩/

Trở ngại, vật cản, chướng ngại vật.

Ví dụ:

Một trở ngại lớn khiến việc hiểu cuốn sách hướng dẫn trở nên khó khăn là do nó đã được dịch kém từ tiếng Nhật.

Hình ảnh minh họa course

course noun

/kɔːs/ /kɔɹs/

Đường đi, lộ trình.

Ví dụ:

"His illness ran its course."

Bệnh của anh ấy diễn tiến theo đúng lộ trình của nó.

Hình ảnh minh họa racing

racing noun

/ˈɹeɪsɪŋ/

Đua xe, môn đua.

Ví dụ:

Anh trai tôi thích xem đua xe tại triển lãm xe hơi ở địa phương.

Hình ảnh minh họa challenge

challenge noun

/ˈtʃæl.əndʒ/

Thử thách, thách thức.

Ví dụ:

Bài toán khó đó là một thử thách thật sự đối với Sarah, nhưng cô ấy thấy nó thú vị vì được vận dụng trí óc để giải quyết.

Hình ảnh minh họa mud

mud noun

/mʌd/

Bùn, đất bùn

Ví dụ:

Sau cơn mưa, bọn trẻ con nghịch nước tung tóe trong những vũng bùn lầy.

Hình ảnh minh họa climb

climb verb

/klaɪm/

Leo, trèo.

Ví dụ:

Trong giờ ra chơi, bọn trẻ đang leo lên thang dây.

Hình ảnh minh họa crawl

crawl verb

/kɹɔl/

Bò, trườn.

Ví dụ:

Ôm chặt lấy bên sườn bị thương, tôi bò trở lại chiến hào.

Hình ảnh minh họa strength

strength noun

/stɹɛŋkθ/

Sức mạnh, sự mạnh mẽ, sức lực.

Ví dụ:

Cần rất nhiều sức lực để nhấc những vật nặng.

Hình ảnh minh họa endurance

endurance noun

/ɪnˈdjɔːɹəns/ /ɪnˈdɝəns/

Sự chịu đựng, sức bền bỉ.

Ví dụ:

Chạy marathon đòi hỏi rất nhiều sức bền thể chất để chịu đựng được quãng đường dài và mệt mỏi.

Hình ảnh minh họa grip

grip verb

/ɡɹɪp/

Nắm chặt, giữ chặt.

Ví dụ:

Sau vài lần trượt bánh, lốp xe đã bám chặt vào mặt đường.

Hình ảnh minh họa jump

jump verb

/dʒʌmp/

Nhảy, bật.

Ví dụ:

Kanguru nổi tiếng với khả năng nhảy cao của chúng.

Hình ảnh minh họa balance

balance noun

/ˈbæləns/

Cân bằng, sự cân đối, thế cân bằng.

Ví dụ:

Duy trì sự cân bằng giữa công việc và gia đình là một thử thách, nhưng lại rất quan trọng để có một cuộc sống lành mạnh.